Kết quả Mega 6/45 ngày 14/01/2024

Kết quả Mega 6/45 kỳ #1147 ngày 14/01/2024: các số 2, 8, 19, 20, 24, 42.

Nhận xét #1147

Ngày
14/01/2024
Mã kỳ
#1147
Số chính
6 số

5 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 115. Biên 02–42, gồm 6 giá trị khác nhau.

Kỳ #1147 trùng #1146 (12/01/2024) ở 1 giá trị: 20. Có 1 nhóm, tổng 6 vị trí ở kỳ #1147.

Bộ kết quả #1147 chia thành nhóm chẵn 02, 08, 20, 24, 42 và nhóm lẻ 19. Hai nhóm lần lượt có tổng 96 và 19. Trong 6 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 2 lượt, thuộc về chữ số 2. Mega 6/45.

Từ số nhỏ nhất 02 tới số lớn nhất 42, độ trải của kỳ #1147 là 40. Dãy tăng gồm 6 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 19–20, tổng cộng 1 cặp. Khoảng cách lớn nhất 18 ứng với 24–42. Bộ số #1147.

Đặt cạnh kỳ #1146 của ngày 12/01/2024, tổng 115 ở #1147 giảm 35 so với 150. Có 5 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 02, 08, 19, 24, 42. Bộ trước chứa 5 giá trị không được lặp lại: 10, 11, 27, 39, 43. Đối chiếu #1146.

Từ #1118 ngày 08/11/2023 đến #1147, 30 bộ hợp lệ cung cấp 180 lượt số. Có 45 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 02 (5 lượt), 24 (3 lượt), 08 (2 lượt), 42 (4 lượt), 19 (5 lượt), 20 (12 lượt). Mốc #1118.

Kỳ #1147 ghi nhận lại 02, nối tiếp lần có mặt ở #1138 ngày 24/12/2023. Có 8 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 5 lượt. Kỳ #1138.

Lùi từ #1147, giá trị 24 gần nhất có ở #1138 (24/12/2023), sau 8 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 3 lượt. Kỳ #1138.

Cách đọc Mega 6/45.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #1147

5 kỳ đến #1147

#1143 (05/01/2024) – #1147 (14/01/2024).

Mega 6/45: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#1147 2 · 8 · 19 · 20 · 24 · 42
#1146 10 · 11 · 20 · 27 · 39 · 43
#1145 10 · 12 · 18 · 19 · 29 · 43
#1144 3 · 4 · 15 · 18 · 36 · 45
#1143 9 · 16 · 29 · 31 · 33 · 42

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #1118 (08/11/2023) – #1147 (14/01/2024); 180 lượt số chính .

Số chính Mega 6/45: từ 01 đến 45, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 025 035
044 055 061
073 082 094
107 115 124
132 146 156
169 172 186
195 2012 213
224 235 243
253 262 274
281 295 301
314 324 333
345 351 364
373 382 395
403 414 424
434 444 452