| Mã ĐB |
10HU
9HU
8HU
5HU
13HU
14HU
|
|---|---|
| G.ĐB |
62066
|
| G.1 |
87176
|
| G.2 |
93642
37409
|
| G.3 |
28087
24887
58423
25269
33005
45004
|
| G.4 |
5904
5771
6928
7981
|
| G.5 |
0866
7772
6093
9746
0853
3967
|
| G.6 |
287
162
312
|
| G.7 |
96
27
58
91
|
Dò vé số theo đài và ngày quay
Chọn đài, ngày quay và dãy số trên vé để tra bảng kết quả.
Dò vé số mb ngày 15-10-2026
Mức thưởng tham khảo áp dụng cho vé 10.000 đồng; với miền Bắc, cần đối chiếu thêm ký hiệu trên vé gốc.
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 04, 05, 04, 09 |
| 1 | 12 |
| 2 | 27, 28, 23 |
| 3 | - |
| 4 | 46, 42 |
| 5 | 58, 53 |
| 6 | 62, 66, 67, 69, 66 |
| 7 | 72, 71, 76 |
| 8 | 87, 81, 87, 87 |
| 9 | 96, 91, 93 |
| Đuôi | Loto |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 71, 81, 91 |
| 2 | 12, 42, 62, 72 |
| 3 | 23, 53, 93 |
| 4 | 04, 04 |
| 5 | 05 |
| 6 | 46, 66, 66, 76, 96 |
| 7 | 27, 67, 87, 87, 87 |
| 8 | 28, 58 |
| 9 | 09, 69 |
Cách đối chiếu kết quả
- Kiểm tra đúng đài, ngày và loại vé; đọc đủ dãy số, kể cả số 0 ở đầu.
- Hai số cuối chỉ phục vụ thống kê, không thay thế dãy kết quả đầy đủ khi đối chiếu vé.
- Số dãy là số kết quả được quay, không phải số vé trúng. Vé kỳ cũ cần đối chiếu thể lệ tại thời điểm phát hành.
- Xác nhận kết quả và điều kiện lĩnh thưởng theo thông báo của đơn vị phát hành. Ô chưa công bố không có nghĩa là giải thưởng bằng không.
Cách đọc số liệu
- Đầu / đuôi: Hàng chục / hàng đơn vị của hai số cuối.
- Tổng ĐB: Cộng hai số cuối, lấy hàng đơn vị.
- Nhóm nhỏ / lớn: 00–49 / 50–99; chẵn/lẻ theo chữ số cuối.
- Số kép: Hai chữ số giống nhau; × là số lượt xuất hiện.
- Nhiều / ít nhất: Giữ đủ các đầu, đuôi đồng hạng; số trong ngoặc là lượt của mỗi đầu, đuôi.
- Khoảng vắng: Số kỳ hoàn chỉnh liên tiếp chưa xuất hiện, tính lùi từ mốc đang xem. Bảng gan có dấu ≥ chỉ xác nhận vắng trong cửa sổ, chưa xác định được lần xuất hiện trước đó; bảng khoảng vắng trong bài thống kê ngày chỉ xếp những số từng xuất hiện.
Mốc lịch sử
Bảng ĐB lấy tối đa 30 kỳ hoàn chỉnh đến ngày đang xem, có thể gồm kỳ này. Nhận xét tần suất dùng 30 kỳ trước, đếm riêng số kỳ và số lượt; các giải trong cùng kỳ có thể lặp hai số cuối.
Bảng tần suất trên trang thứ và trang đài đếm đủ lượt lặp của hai số cuối mọi giải. Bài thống kê ngày đếm số kỳ có mặt: một số lặp ở nhiều giải trong cùng kỳ vẫn chỉ tính một kỳ; riêng bảng đầu và đuôi đếm theo lượt.
Mỗi đài có lịch riêng: 30 kỳ không đồng nghĩa 30 ngày. Kỳ thiếu giải không được tính; lịch sử ít hơn 30 kỳ được giữ đúng số thực có. Bảng theo thứ chỉ lấy các kỳ cùng thứ; khi đồng hạng, bảng xếp số nhỏ trước.
Liên kết kỳ khác không đổi mốc thống kê này. Mã kỳ và ngày quay xác định bảng Vietlott; một ngày có thể có nhiều kỳ. Bảng gần nhất xếp từ mới đến cũ, dừng tại kỳ đang xem.
Điện toán và Vietlott
Điện toán 1*2*3 giữ ba nhóm lần lượt một, hai và ba chữ số; điện toán bốn chữ số giữ thứ tự bốn vị trí. Tổng chữ số và số vị trí trùng kỳ trước được tính từ trái sang phải. Điện toán 6x36 dùng sáu giá trị khác nhau từ 01 đến 36, so các bộ theo giá trị, không theo vị trí.
Max 3D và Max 3D Pro giữ từng nhóm giải, đủ ba chữ số mỗi bộ theo đúng thứ tự. Keno giữ hai mươi số của mỗi kỳ. Mega, Power và Lotto đối chiếu các số chính không theo thứ tự; tính tần suất số chính riêng với số đặc biệt; số lần bằng 0 nghĩa là chưa xuất hiện trong mẫu.
Lotto 5/35 gồm năm số chính từ 01–35 và số đặc biệt từ 01–12. Bingo18 gồm ba số từ 1–6, giữ và đếm đủ cả số lặp; tổng 3–9 là Nhỏ, 10–11 là Hòa, 12–18 là Lớn. Hạng và giá trị giải thưởng theo thể lệ từng sản phẩm.
Cơ cấu giải tham chiếu
Cơ cấu hiện hành cho vé truyền thống mệnh giá 10.000 đồng; không dùng để xác định thể lệ của vé kỳ cũ.
| Hạng giải | Số dãy | Chữ số |
|---|---|---|
| Đặc biệt | 1 | 5 |
| Giải nhất | 1 | 5 |
| Giải nhì | 2 | 5 |
| Giải ba | 6 | 5 |
| Giải tư | 4 | 4 |
| Giải năm | 6 | 4 |
| Giải sáu | 3 | 3 |
| Giải bảy | 4 | 2 |
| Hạng giải | Số dãy | Chữ số | Đồng/giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 1 | 6 | 2.000.000.000 |
| Giải nhất | 1 | 5 | 30.000.000 |
| Giải nhì | 1 | 5 | 15.000.000 |
| Giải ba | 2 | 5 | 10.000.000 |
| Giải tư | 7 | 5 | 3.000.000 |
| Giải năm | 1 | 4 | 1.000.000 |
| Giải sáu | 3 | 4 | 400.000 |
| Giải bảy | 1 | 3 | 200.000 |
| Giải tám | 1 | 2 | 100.000 |
| Hạng giải | Số dãy | Chữ số | Đồng/giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 1 | 6 | 2.000.000.000 |
| Giải nhất | 1 | 5 | 30.000.000 |
| Giải nhì | 1 | 5 | 15.000.000 |
| Giải ba | 2 | 5 | 10.000.000 |
| Giải tư | 7 | 5 | 3.000.000 |
| Giải năm | 1 | 4 | 1.000.000 |
| Giải sáu | 3 | 4 | 400.000 |
| Giải bảy | 1 | 3 | 200.000 |
| Giải tám | 1 | 2 | 100.000 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.