Kết quả Mega 6/45 ngày 16/01/2022

Kết quả Mega 6/45 kỳ #837 ngày 16/01/2022: các số 1, 3, 4, 5, 32, 33.

Nhận xét #837

Ngày
16/01/2022
Mã kỳ
#837
Số chính
6 số

2 số chẵn, 4 số lẻ; tổng 78. Biên 01–33, gồm 6 giá trị khác nhau.

Có 1 giá trị trùng kỳ #836 (14/01/2022): 05. Kỳ #837: 6 vị trí trong 1 nhóm.

Ngày 16/01/2022, kỳ #837 có nhóm lẻ 01, 03, 05, 33 với tổng 42. Nhóm chẵn 04, 32 cộng thành 36. Phân bố hàng đơn vị của 6 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 3. Mega 6/45.

Khoảng cách 27 tại cặp 05–32 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #837 tăng dần. Biên dưới 01, biên trên 33 cách nhau 32 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 3 (03–04, 04–05, 32–33). Bộ số #837.

So với #836 ngày 14/01/2022, kỳ #837 bổ sung 5 giá trị khác: 01, 03, 04, 32, 33. Có 5 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 14, 27, 30, 38, 45. Tổng các vị trí chuyển từ 159 sang 78, giảm 81 đơn vị. Đối chiếu #836.

Tính cả #837, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #808 (10/11/2021). Tổng 180 vị trí tạo thành 45 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 32 (3 lượt), 04 (5 lượt), 33 (4 lượt), 01 (4 lượt), 03 (8 lượt), 05 (6 lượt). Mốc #808.

Lùi từ #837, giá trị 32 gần nhất có ở #815 (26/11/2021), sau 21 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 3 lượt. Kỳ #815.

Kỳ #837 ghi nhận lại 04, nối tiếp lần có mặt ở #828 ngày 26/12/2021. Có 8 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 5 lượt. Kỳ #828.

Cách đọc Mega 6/45.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #837

5 kỳ đến #837

#833 (07/01/2022) – #837 (16/01/2022).

Mega 6/45: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#837 1 · 3 · 4 · 5 · 32 · 33
#836 5 · 14 · 27 · 30 · 38 · 45
#835 3 · 6 · 13 · 15 · 36 · 44
#834 6 · 7 · 11 · 22 · 35 · 41
#833 10 · 13 · 24 · 28 · 38 · 44

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #808 (10/11/2021) – #837 (16/01/2022); 180 lượt số chính .

Số chính Mega 6/45: từ 01 đến 45, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 023 038
045 056 063
071 084 093
104 114 123
133 143 154
165 176 186
193 201 212
222 232 245
254 264 274
284 295 305
313 323 334
345 356 365
373 387 392
405 415 422
433 445 456