Kết quả Max 3D ngày 26/01/2026

Kết quả Max 3D kỳ #1034 ngày 26/01/2026: giải nhất 387, 105.

Kết quả Max 3D kỳ #1034 ngày 26/01/2026
G.1
387 105
G.2
761 101 691 797
G.3
228 757 159 887 317 665
KK
523 953 890 667 784 618 057 482

Nhận xét #1034

Ngày
26/01/2026
Mã kỳ
#1034
Số chính
20 số

5 số chẵn, 15 số lẻ; tổng 10829. Biên 057–953, gồm 20 giá trị khác nhau.

Trùng kỳ #1033 (23/01/2026): 0 giá trị — không có. Kỳ #1034: 20 vị trí trong 4 nhóm.

Ở kỳ #1034, các số chẵn gồm 228, 890, 784, 618, 482, cộng lại được 3002; phía số lẻ là 387, 105, 761, 101, 691, 797, 757, 159, 887, 317, 665, 523, 953, 667, 057, tổng 7827. Xét chữ số tận cùng của 20 vị trí, đuôi 7 cùng đứng đầu với 7 lượt cho mỗi đuôi. Max 3D.

Từ số nhỏ nhất 057 tới số lớn nhất 953, độ trải của kỳ #1034 là 896. Dãy tăng gồm 20 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 95 ứng với 387–482, 523–618. Bộ số #1034.

Các số 636, 706, 634, 492, 253, 671, 403, 386, 914, 136, 747, 146, 132, 149, 185, 124, 839, 239, 586, 770 thuộc #1033 ngày 23/01/2026 nhưng vắng ở #1034, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 20 giá trị 057, 101, 105, 159, 228, 317, 387, 482, 523, 618, 665, 667, 691, 757, 761, 784, 797, 887, 890, 953. Từ tổng cũ 9148 đến tổng 10829 hiện tại, chênh lệch là 1681, theo chiều tăng. Đối chiếu #1033.

Từ #1005 ngày 19/11/2025 đến #1034, 30 bộ hợp lệ cung cấp 600 lượt số. Có 450 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 101 (1 lượt), 105 (1 lượt), 159 (1 lượt), 523 (1 lượt), 665 (1 lượt), 784 (1 lượt), 953 (1 lượt), 057 (2 lượt), 890 (2 lượt), 887 (2 lượt), 228 (2 lượt), 387 (2 lượt), 618 (2 lượt), 797 (2 lượt), 761 (2 lượt), 482 (2 lượt), 691 (2 lượt), 757 (2 lượt), 667 (2 lượt), 317 (2 lượt). Mốc #1005.

Giá trị 101 của kỳ #1034 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1005 ngày 19/11/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1005.

Giá trị 105 của kỳ #1034 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1005 ngày 19/11/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1005.

Cách đọc Max 3D.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #1034

5 kỳ đến #1034

#1030 (16/01/2026) – #1034 (26/01/2026).

Max 3D: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#1034 G.1: 387, 105
G.2: 761, 101, 691, 797
G.3: 228, 757, 159, 887, 317, 665
KK: 523, 953, 890, 667, 784, 618, 057, 482
#1033 G.1: 636, 706
G.2: 634, 492, 253, 671
G.3: 403, 386, 914, 136, 747, 146
KK: 132, 149, 185, 124, 839, 239, 586, 770
#1032 G.1: 329, 543
G.2: 596, 787, 891, 800
G.3: 819, 213, 206, 550, 621, 253
KK: 944, 613, 750, 052, 138, 233, 549, 670
#1031 G.1: 970, 565
G.2: 027, 874, 783, 830
G.3: 274, 003, 397, 905, 241, 094
KK: 298, 317, 857, 824, 003, 435, 490, 967
#1030 G.1: 281, 783
G.2: 483, 390, 737, 094
G.3: 456, 913, 375, 285, 095, 574
KK: 262, 087, 011, 221, 016, 416, 033, 134