| G.1 |
230
078
|
|---|---|
| G.2 |
458
495
512
327
|
| G.3 |
284
845
180
514
740
856
|
| KK |
447
526
027
534
659
949
069
787
|
Kết quả Max 3D ngày 28/01/2026
Nhận xét #1035
- Ngày
- 28/01/2026
- Mã kỳ
- #1035
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 9517. Nhỏ nhất 027, lớn nhất 949; 20 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #1034 (26/01/2026): 0 giá trị — không có. Kỳ #1035: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 28/01/2026, kỳ #1035 có nhóm lẻ 495, 327, 845, 447, 027, 659, 949, 069, 787 với tổng 4605. Nhóm chẵn 230, 078, 458, 512, 284, 180, 514, 740, 856, 526, 534 cộng thành 4912. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 7. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 027 đến 949 rộng 922 đơn vị. Kỳ #1035 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 125, nằm tại 534–659. Bộ số #1035.
So với #1034 ngày 26/01/2026, kỳ #1035 bổ sung 20 giá trị khác: 027, 069, 078, 180, 230, 284, 327, 447, 458, 495, 512, 514, 526, 534, 659, 740, 787, 845, 856, 949. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 387, 105, 761, 101, 691, 797, 228, 757, 159, 887, 317, 665, 523, 953, 890, 667, 784, 618, 057, 482. Tổng các vị trí chuyển từ 10829 sang 9517, giảm 1312 đơn vị. Đối chiếu #1034.
Trong 30 kỳ được lưu từ #1006 (21/11/2025) tới #1035, có tất cả 600 vị trí và 451 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 069 (1 lượt), 078 (1 lượt), 180 (1 lượt), 230 (1 lượt), 327 (1 lượt), 447 (1 lượt), 458 (1 lượt), 495 (1 lượt), 512 (1 lượt), 514 (1 lượt), 526 (1 lượt), 740 (1 lượt), 856 (1 lượt), 949 (1 lượt), 845 (2 lượt), 659 (2 lượt), 534 (3 lượt), 284 (3 lượt), 027 (3 lượt), 787 (2 lượt). Mốc #1006.
Giá trị 069 của kỳ #1035 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1006 ngày 21/11/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1006.
Giá trị 078 của kỳ #1035 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1006 ngày 21/11/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1006.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1035
5 kỳ đến #1035
#1031 (19/01/2026) – #1035 (28/01/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1035 |
G.1: 230, 078 G.2: 458, 495, 512, 327 G.3: 284, 845, 180, 514, 740, 856 KK: 447, 526, 027, 534, 659, 949, 069, 787 |
|
| #1034 |
G.1: 387, 105 G.2: 761, 101, 691, 797 G.3: 228, 757, 159, 887, 317, 665 KK: 523, 953, 890, 667, 784, 618, 057, 482 |
|
| #1033 |
G.1: 636, 706 G.2: 634, 492, 253, 671 G.3: 403, 386, 914, 136, 747, 146 KK: 132, 149, 185, 124, 839, 239, 586, 770 |
|
| #1032 |
G.1: 329, 543 G.2: 596, 787, 891, 800 G.3: 819, 213, 206, 550, 621, 253 KK: 944, 613, 750, 052, 138, 233, 549, 670 |
|
| #1031 |
G.1: 970, 565 G.2: 027, 874, 783, 830 G.3: 274, 003, 397, 905, 241, 094 KK: 298, 317, 857, 824, 003, 435, 490, 967 |