| G.1 |
281
783
|
|---|---|
| G.2 |
483
390
737
094
|
| G.3 |
456
913
375
285
095
574
|
| KK |
262
087
011
221
016
416
033
134
|
Kết quả Max 3D ngày 16/01/2026
Nhận xét #1030
- Ngày
- 16/01/2026
- Mã kỳ
- #1030
- Số chính
- 20 số
8 số chẵn, 12 số lẻ; tổng 6646. Biên 011–913, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #1030 trùng #1029 (14/01/2026) ở 0 giá trị: không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #1030.
Ở kỳ #1030, các số chẵn gồm 390, 094, 456, 574, 262, 016, 416, 134, cộng lại được 2342; phía số lẻ là 281, 783, 483, 737, 913, 375, 285, 095, 087, 011, 221, 033, tổng 4304. Xét chữ số tận cùng của 20 vị trí, đuôi 3 cùng đứng đầu với 4 lượt cho mỗi đuôi. Max 3D.
Khoảng cách 163 tại cặp 574–737 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #1030 tăng dần. Biên dưới 011, biên trên 913 cách nhau 902 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (094–095). Bộ số #1030.
Đặt cạnh kỳ #1029 của ngày 14/01/2026, tổng 6646 ở #1030 giảm 2496 so với 9142. Có 20 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 011, 016, 033, 087, 094, 095, 134, 221, 262, 281, 285, 375, 390, 416, 456, 483, 574, 737, 783, 913. Bộ trước chứa 20 giá trị không được lặp lại: 564, 868, 479, 129, 469, 619, 222, 819, 746, 155, 552, 986, 236, 186, 054, 452, 386, 667, 168, 385. Đối chiếu #1029.
Tính cả #1030, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #1001 (10/11/2025). Tổng 600 vị trí tạo thành 458 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 011 (1 lượt), 087 (1 lượt), 094 (1 lượt), 281 (1 lượt), 285 (1 lượt), 390 (1 lượt), 456 (1 lượt), 737 (1 lượt), 134 (2 lượt), 221 (4 lượt), 262 (2 lượt), 483 (3 lượt), 033 (3 lượt), 016 (2 lượt), 095 (3 lượt), 574 (3 lượt), 375 (2 lượt), 416 (3 lượt), 783 (3 lượt), 913 (4 lượt). Mốc #1001.
Giá trị 011 của kỳ #1030 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1001 ngày 10/11/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1001.
Giá trị 087 của kỳ #1030 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1001 ngày 10/11/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1001.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1030
5 kỳ đến #1030
#1026 (07/01/2026) – #1030 (16/01/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1030 |
G.1: 281, 783 G.2: 483, 390, 737, 094 G.3: 456, 913, 375, 285, 095, 574 KK: 262, 087, 011, 221, 016, 416, 033, 134 |
|
| #1029 |
G.1: 564, 868 G.2: 479, 129, 469, 619 G.3: 222, 819, 746, 155, 552, 986 KK: 236, 186, 054, 452, 386, 667, 168, 385 |
|
| #1028 |
G.1: 215, 039 G.2: 339, 588, 268, 942 G.3: 714, 714, 277, 155, 660, 394 KK: 757, 987, 734, 288, 350, 885, 108, 770 |
|
| #1027 |
G.1: 852, 190 G.2: 250, 008, 296, 153 G.3: 674, 284, 340, 893, 296, 152 KK: 611, 783, 349, 765, 362, 106, 913, 540 |
|
| #1026 |
G.1: 454, 459 G.2: 691, 416, 897, 741 G.3: 868, 965, 785, 869, 872, 207 KK: 269, 945, 606, 403, 071, 958, 476, 171 |