| G.1 |
859
111
|
|---|---|
| G.2 |
193
200
314
354
|
| G.3 |
101
499
499
466
765
644
|
| KK |
760
782
577
118
222
120
557
648
|
Kết quả Max 3D ngày 13/02/2026
Nhận xét #1042
- Ngày
- 13/02/2026
- Mã kỳ
- #1042
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 8789. Nhỏ nhất 101, lớn nhất 859; 19 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #1041 (11/02/2026): 0 giá trị — không có. Kỳ #1042: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ở kỳ #1042, các số chẵn gồm 200, 314, 354, 466, 644, 760, 782, 118, 222, 120, 648, cộng lại được 4628; phía số lẻ là 859, 111, 193, 101, 499, 499, 765, 577, 557, tổng 4161. Xét chữ số tận cùng của 20 vị trí, đuôi 0, 4, 9 cùng đứng đầu với 3 lượt cho mỗi đuôi. Max 3D.
Kỳ #1042 trải trên 758 đơn vị, bắt đầu ở 101 và kết thúc ở 859. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 19 số. Có 0 cặp liên tiếp (không có); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 112 tại 354–466, 648–760. Bộ số #1042.
Các số 049, 834, 785, 138, 491, 464, 171, 471, 242, 377, 530, 267, 213, 620, 784, 696, 759, 606, 904 thuộc #1041 ngày 11/02/2026 nhưng vắng ở #1042, tương ứng 19 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 101, 111, 118, 120, 193, 200, 222, 314, 354, 466, 499, 557, 577, 644, 648, 760, 765, 782, 859. Từ tổng cũ 10235 đến tổng 8789 hiện tại, chênh lệch là 1446, theo chiều giảm. Đối chiếu #1041.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #1042, bắt đầu từ #1013 ngày 08/12/2025, chứa 600 lượt và 449 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 118 (1 lượt), 120 (1 lượt), 193 (1 lượt), 314 (1 lượt), 354 (1 lượt), 466 (1 lượt), 499 (2 lượt), 557 (1 lượt), 577 (1 lượt), 644 (1 lượt), 648 (1 lượt), 782 (1 lượt), 111 (2 lượt), 760 (2 lượt), 765 (2 lượt), 222 (2 lượt), 101 (2 lượt), 859 (2 lượt), 200 (2 lượt). Mốc #1013.
Giá trị 118 của kỳ #1042 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1013 ngày 08/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1013.
Giá trị 120 của kỳ #1042 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1013 ngày 08/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1013.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1042
5 kỳ đến #1042
#1038 (04/02/2026) – #1042 (13/02/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1042 |
G.1: 859, 111 G.2: 193, 200, 314, 354 G.3: 101, 499, 499, 466, 765, 644 KK: 760, 782, 577, 118, 222, 120, 557, 648 |
|
| #1041 |
G.1: 049, 834 G.2: 785, 834, 138, 491 G.3: 464, 171, 471, 242, 377, 530 KK: 267, 213, 620, 784, 696, 759, 606, 904 |
|
| #1040 |
G.1: 292, 786 G.2: 754, 708, 822, 465 G.3: 632, 154, 529, 292, 547, 415 KK: 620, 137, 713, 288, 552, 239, 680, 251 |
|
| #1039 |
G.1: 929, 439 G.2: 703, 030, 154, 362 G.3: 705, 825, 756, 216, 779, 301 KK: 443, 343, 994, 980, 052, 166, 563, 975 |
|
| #1038 |
G.1: 536, 016 G.2: 939, 288, 055, 534 G.3: 990, 147, 890, 594, 958, 049 KK: 344, 200, 124, 724, 004, 169, 186, 484 |