| G.1 |
292
786
|
|---|---|
| G.2 |
754
708
822
465
|
| G.3 |
632
154
529
292
547
415
|
| KK |
620
137
713
288
552
239
680
251
|
Kết quả Max 3D ngày 09/02/2026
Nhận xét #1040
- Ngày
- 09/02/2026
- Mã kỳ
- #1040
- Số chính
- 20 số
12 số chẵn, 8 số lẻ; tổng 9876. Biên 137–822, gồm 19 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #1039 (06/02/2026): 1 giá trị — 154. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #1040.
Ngày 09/02/2026, kỳ #1040 có nhóm lẻ 465, 529, 547, 415, 137, 713, 239, 251 với tổng 3296. Nhóm chẵn 292, 786, 754, 708, 822, 632, 154, 292, 620, 288, 552, 680 cộng thành 6580. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 5 lượt tại các đuôi 2. Max 3D.
Kỳ #1040 trải trên 685 đơn vị, bắt đầu ở 137 và kết thúc ở 822. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 19 số. Có 0 cặp liên tiếp (không có); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 123 tại 292–415. Bộ số #1040.
So với #1039 ngày 06/02/2026, kỳ #1040 bổ sung 18 giá trị khác: 137, 239, 251, 288, 292, 415, 465, 529, 547, 552, 620, 632, 680, 708, 713, 754, 786, 822. Có 19 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 929, 439, 703, 030, 362, 705, 825, 756, 216, 779, 301, 443, 343, 994, 980, 052, 166, 563, 975. Tổng các vị trí chuyển từ 10715 sang 9876, giảm 839 đơn vị. Đối chiếu #1039.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #1040, bắt đầu từ #1011 ngày 03/12/2025, chứa 600 lượt và 456 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 137 (1 lượt), 251 (1 lượt), 292 (2 lượt), 465 (1 lượt), 529 (1 lượt), 547 (1 lượt), 620 (1 lượt), 680 (1 lượt), 708 (1 lượt), 754 (1 lượt), 786 (1 lượt), 822 (1 lượt), 415 (2 lượt), 713 (2 lượt), 632 (3 lượt), 552 (2 lượt), 239 (2 lượt), 288 (4 lượt), 154 (2 lượt). Mốc #1011.
Giá trị 137 của kỳ #1040 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1011 ngày 03/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1011.
Giá trị 251 của kỳ #1040 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1011 ngày 03/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1011.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1040
5 kỳ đến #1040
#1036 (30/01/2026) – #1040 (09/02/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1040 |
G.1: 292, 786 G.2: 754, 708, 822, 465 G.3: 632, 154, 529, 292, 547, 415 KK: 620, 137, 713, 288, 552, 239, 680, 251 |
|
| #1039 |
G.1: 929, 439 G.2: 703, 030, 154, 362 G.3: 705, 825, 756, 216, 779, 301 KK: 443, 343, 994, 980, 052, 166, 563, 975 |
|
| #1038 |
G.1: 536, 016 G.2: 939, 288, 055, 534 G.3: 990, 147, 890, 594, 958, 049 KK: 344, 200, 124, 724, 004, 169, 186, 484 |
|
| #1037 |
G.1: 582, 446 G.2: 202, 039, 013, 226 G.3: 801, 928, 859, 802, 304, 535 KK: 006, 194, 310, 107, 968, 496, 992, 519 |
|
| #1036 |
G.1: 675, 811 G.2: 286, 640, 569, 206 G.3: 729, 467, 949, 894, 962, 476 KK: 266, 036, 673, 131, 468, 675, 157, 383 |