| G.1 |
049
834
|
|---|---|
| G.2 |
785
834
138
491
|
| G.3 |
464
171
471
242
377
530
|
| KK |
267
213
620
784
696
759
606
904
|
Kết quả Max 3D ngày 11/02/2026
Nhận xét #1041
- Ngày
- 11/02/2026
- Mã kỳ
- #1041
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 10235. Biên 049–904, gồm 19 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #1040 (09/02/2026): 1 giá trị — 620. Kỳ #1041: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ở kỳ #1041, các số chẵn gồm 834, 834, 138, 464, 242, 530, 620, 784, 696, 606, 904, cộng lại được 6652; phía số lẻ là 049, 785, 491, 171, 471, 377, 267, 213, 759, tổng 3583. Xét chữ số tận cùng của 20 vị trí, đuôi 4 cùng đứng đầu với 5 lượt cho mỗi đuôi. Max 3D.
Sắp 19 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 049 đến 904 rộng 855 đơn vị. Kỳ #1041 có 1 cặp liền số: 784–785. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 110, nằm tại 267–377. Bộ số #1041.
So với #1040 ngày 09/02/2026, kỳ #1041 bổ sung 18 giá trị khác: 049, 138, 171, 213, 242, 267, 377, 464, 471, 491, 530, 606, 696, 759, 784, 785, 834, 904. Có 18 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 292, 786, 754, 708, 822, 465, 632, 154, 529, 547, 415, 137, 713, 288, 552, 239, 680, 251. Tổng các vị trí chuyển từ 9876 sang 10235, tăng 359 đơn vị. Đối chiếu #1040.
Trong 30 kỳ được lưu từ #1012 (05/12/2025) tới #1041, có tất cả 600 vị trí và 450 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 242 (1 lượt), 377 (1 lượt), 464 (1 lượt), 471 (1 lượt), 530 (1 lượt), 696 (1 lượt), 759 (1 lượt), 834 (2 lượt), 904 (1 lượt), 267 (2 lượt), 491 (2 lượt), 171 (2 lượt), 606 (2 lượt), 785 (3 lượt), 138 (3 lượt), 213 (4 lượt), 784 (2 lượt), 049 (2 lượt), 620 (2 lượt). Mốc #1012.
Giá trị 242 của kỳ #1041 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1012 ngày 05/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1012.
Giá trị 377 của kỳ #1041 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1012 ngày 05/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1012.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1041
5 kỳ đến #1041
#1037 (02/02/2026) – #1041 (11/02/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1041 |
G.1: 049, 834 G.2: 785, 834, 138, 491 G.3: 464, 171, 471, 242, 377, 530 KK: 267, 213, 620, 784, 696, 759, 606, 904 |
|
| #1040 |
G.1: 292, 786 G.2: 754, 708, 822, 465 G.3: 632, 154, 529, 292, 547, 415 KK: 620, 137, 713, 288, 552, 239, 680, 251 |
|
| #1039 |
G.1: 929, 439 G.2: 703, 030, 154, 362 G.3: 705, 825, 756, 216, 779, 301 KK: 443, 343, 994, 980, 052, 166, 563, 975 |
|
| #1038 |
G.1: 536, 016 G.2: 939, 288, 055, 534 G.3: 990, 147, 890, 594, 958, 049 KK: 344, 200, 124, 724, 004, 169, 186, 484 |
|
| #1037 |
G.1: 582, 446 G.2: 202, 039, 013, 226 G.3: 801, 928, 859, 802, 304, 535 KK: 006, 194, 310, 107, 968, 496, 992, 519 |