| G.1 |
044
008
|
|---|---|
| G.2 |
724
014
223
706
|
| G.3 |
416
645
388
876
390
300
|
| KK |
363
775
594
629
128
594
510
057
|
Kết quả Max 3D ngày 18/02/2026
Nhận xét #1043
- Ngày
- 18/02/2026
- Mã kỳ
- #1043
- Số chính
- 20 số
14 số chẵn, 6 số lẻ; tổng 8384. Có 19 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 008, lớn nhất 876.
Trùng kỳ #1042 (13/02/2026): 0 giá trị — không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #1043.
Nhóm số lẻ 223, 645, 363, 775, 629, 057 tạo tổng 2692 ở kỳ #1043; các số chẵn 044, 008, 724, 014, 706, 416, 388, 876, 390, 300, 594, 128, 594, 510 đóng góp 5692. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 4 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 5 lần. Max 3D.
Kỳ #1043 trải trên 868 đơn vị, bắt đầu ở 008 và kết thúc ở 876. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 19 số. Có 0 cặp liên tiếp (không có); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 101 tại 775–876. Bộ số #1043.
So với #1042 ngày 13/02/2026, kỳ #1043 bổ sung 19 giá trị khác: 008, 014, 044, 057, 128, 223, 300, 363, 388, 390, 416, 510, 594, 629, 645, 706, 724, 775, 876. Có 19 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 859, 111, 193, 200, 314, 354, 101, 499, 466, 765, 644, 760, 782, 577, 118, 222, 120, 557, 648. Tổng các vị trí chuyển từ 8789 sang 8384, giảm 405 đơn vị. Đối chiếu #1042.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #1043, bắt đầu từ #1014 ngày 10/12/2025, chứa 600 lượt và 445 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 014 (1 lượt), 044 (1 lượt), 128 (1 lượt), 388 (1 lượt), 510 (1 lượt), 629 (1 lượt), 645 (1 lượt), 775 (1 lượt), 363 (2 lượt), 300 (2 lượt), 876 (2 lượt), 223 (2 lượt), 008 (3 lượt), 390 (2 lượt), 416 (3 lượt), 706 (2 lượt), 057 (2 lượt), 594 (3 lượt), 724 (3 lượt). Mốc #1014.
Giá trị 014 của kỳ #1043 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1014 ngày 10/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1014.
Giá trị 044 của kỳ #1043 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1014 ngày 10/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1014.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1043
5 kỳ đến #1043
#1039 (06/02/2026) – #1043 (18/02/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1043 |
G.1: 044, 008 G.2: 724, 014, 223, 706 G.3: 416, 645, 388, 876, 390, 300 KK: 363, 775, 594, 629, 128, 594, 510, 057 |
|
| #1042 |
G.1: 859, 111 G.2: 193, 200, 314, 354 G.3: 101, 499, 499, 466, 765, 644 KK: 760, 782, 577, 118, 222, 120, 557, 648 |
|
| #1041 |
G.1: 049, 834 G.2: 785, 834, 138, 491 G.3: 464, 171, 471, 242, 377, 530 KK: 267, 213, 620, 784, 696, 759, 606, 904 |
|
| #1040 |
G.1: 292, 786 G.2: 754, 708, 822, 465 G.3: 632, 154, 529, 292, 547, 415 KK: 620, 137, 713, 288, 552, 239, 680, 251 |
|
| #1039 |
G.1: 929, 439 G.2: 703, 030, 154, 362 G.3: 705, 825, 756, 216, 779, 301 KK: 443, 343, 994, 980, 052, 166, 563, 975 |