| G.1 |
133
110
|
|---|---|
| G.2 |
696
573
159
720
|
| G.3 |
663
675
834
863
744
513
|
| KK |
125
907
850
306
398
375
251
158
|
Kết quả Max 3D ngày 22/04/2026
Nhận xét #1070
- Ngày
- 22/04/2026
- Mã kỳ
- #1070
- Số chính
- 20 số
9 số chẵn, 11 số lẻ; tổng 10053. Nhỏ nhất 110, lớn nhất 907; 20 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #1069 (20/04/2026): 0 giá trị — không có. Kỳ #1070: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ở kỳ #1070, các số chẵn gồm 110, 696, 720, 834, 744, 850, 306, 398, 158, cộng lại được 4816; phía số lẻ là 133, 573, 159, 663, 675, 863, 513, 125, 907, 375, 251, tổng 5237. Xét chữ số tận cùng của 20 vị trí, đuôi 3 cùng đứng đầu với 5 lượt cho mỗi đuôi. Max 3D.
Khoảng cách 115 tại cặp 398–513 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #1070 tăng dần. Biên dưới 110, biên trên 907 cách nhau 797 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (158–159). Bộ số #1070.
Các số 562, 939, 769, 584, 381, 980, 129, 829, 360, 917, 062, 454, 833, 652, 063, 329, 219, 317, 539, 366 thuộc #1069 ngày 20/04/2026 nhưng vắng ở #1070, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 20 giá trị 110, 125, 133, 158, 159, 251, 306, 375, 398, 513, 573, 663, 675, 696, 720, 744, 834, 850, 863, 907. Từ tổng cũ 10284 đến tổng 10053 hiện tại, chênh lệch là 231, theo chiều giảm. Đối chiếu #1069.
Tính cả #1070, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #1041 (11/02/2026). Tổng 600 vị trí tạo thành 447 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 158 (1 lượt), 306 (1 lượt), 398 (1 lượt), 513 (1 lượt), 573 (1 lượt), 663 (1 lượt), 675 (1 lượt), 720 (1 lượt), 863 (1 lượt), 696 (3 lượt), 251 (2 lượt), 907 (2 lượt), 110 (3 lượt), 133 (2 lượt), 744 (2 lượt), 834 (5 lượt), 850 (2 lượt), 125 (4 lượt), 375 (2 lượt), 159 (3 lượt). Mốc #1041.
Giá trị 158 của kỳ #1070 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1041 ngày 11/02/2026; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1041.
Giá trị 306 của kỳ #1070 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1041 ngày 11/02/2026; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1041.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1070
5 kỳ đến #1070
#1066 (13/04/2026) – #1070 (22/04/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1070 |
G.1: 133, 110 G.2: 696, 573, 159, 720 G.3: 663, 675, 834, 863, 744, 513 KK: 125, 907, 850, 306, 398, 375, 251, 158 |
|
| #1069 |
G.1: 562, 939 G.2: 769, 584, 381, 980 G.3: 129, 829, 360, 917, 062, 454 KK: 833, 652, 063, 329, 219, 317, 539, 366 |
|
| #1068 |
G.1: 968, 946 G.2: 674, 771, 206, 460 G.3: 616, 363, 356, 111, 541, 623 KK: 599, 629, 865, 124, 399, 266, 643, 159 |
|
| #1067 |
G.1: 199, 787 G.2: 987, 800, 615, 715 G.3: 213, 985, 607, 723, 730, 791 KK: 249, 139, 318, 375, 616, 765, 170, 157 |
|
| #1066 |
G.1: 977, 915 G.2: 221, 265, 963, 422 G.3: 796, 529, 360, 223, 852, 449 KK: 172, 125, 434, 546, 865, 488, 436, 449 |