Kết quả Power 6/55 ngày 16/03/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #853 ngày 16/03/2023: các số 6, 23, 34, 48, 50, 55, số đặc biệt 2.

Nhận xét #853

Ngày
16/03/2023
Mã kỳ
#853
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 216. Biên 06–55, gồm 6 giá trị khác nhau.

Có 0 giá trị trùng kỳ #852 (14/03/2023): không có. Đặc biệt 02; 6 số chính có tổng 216.

Ở kỳ #853, các số chẵn gồm 06, 34, 48, 50, cộng lại được 138; phía số lẻ là 23, 55, tổng 78. Xét chữ số tận cùng của 6 vị trí, đuôi 0, 3, 4, 5, 6, 8 cùng đứng đầu với 1 lượt cho mỗi đuôi. Power 6/55.

Từ số nhỏ nhất 06 tới số lớn nhất 55, độ trải của kỳ #853 là 49. Dãy tăng gồm 6 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 17 ứng với 06–23. Bộ số #853.

So với #852 ngày 14/03/2023, kỳ #853 bổ sung 6 giá trị khác: 06, 23, 34, 48, 50, 55. Có 6 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 14, 15, 18, 20, 27, 35. Tổng các vị trí chuyển từ 129 sang 216, tăng 87 đơn vị. Đối chiếu #852.

Từ #824 ngày 05/01/2023 đến #853, 30 bộ hợp lệ cung cấp 180 lượt số. Có 53 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 06 (3 lượt), 55 (3 lượt), 48 (4 lượt), 50 (5 lượt), 34 (4 lượt), 23 (7 lượt). Mốc #824.

Với số 06 ở #853, mốc xuất hiện trước đó là ngày 07/02/2023, kỳ #837. Khoảng giữa gồm 15 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 3 lượt. Kỳ #837.

Số 55 vừa xuất hiện ở #853; lần trước trong mẫu là #846 ngày 28/02/2023. Ở giữa có 6 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 3 lượt. Kỳ #846.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #853

5 kỳ đến #853

#849 (07/03/2023) – #853 (16/03/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#853 6 · 23 · 34 · 48 · 50 · 55; ĐB: 2
#852 14 · 15 · 18 · 20 · 27 · 35; ĐB: 31
#851 13 · 23 · 25 · 30 · 35 · 44; ĐB: 8
#850 12 · 22 · 28 · 34 · 53 · 54; ĐB: 40
#849 8 · 22 · 25 · 27 · 39 · 50; ĐB: 28

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #824 (05/01/2023) – #853 (16/03/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
016 023 035
043 056 063
071 084 095
104 112 126
134 145 154
161 171 182
191 204 213
224 237 242
252 261 274
281 297 306
312 323 334
344 352 362
373 385 393
400 412 420
435 443 453
462 473 484
492 505 512
524 533 544
553
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 021 030
040 054 060
070 081 093
100 111 120
130 141 150
161 170 180
190 201 211
221 231 240
251 261 270
282 290 301
312 320 332
340 350 361
370 380 390
403 410 420
430 440 450
460 470 480
490 501 510
520 530 540
550