Kết quả Power 6/55 ngày 18/03/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #854 ngày 18/03/2023: các số 18, 24, 32, 33, 51, 53, số đặc biệt 36.

Nhận xét #854

Ngày
18/03/2023
Mã kỳ
#854
Số chính
6 số

3 số chẵn, 3 số lẻ; tổng 211. Biên 18–53, gồm 6 giá trị khác nhau.

Trùng kỳ #853 (16/03/2023): 0 giá trị — không có. Số đặc biệt 36; tổng 211 tính trên 6 số chính.

Bộ kết quả #854 chia thành nhóm chẵn 18, 24, 32 và nhóm lẻ 33, 51, 53. Hai nhóm lần lượt có tổng 74 và 137. Trong 6 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 2 lượt, thuộc về chữ số 3. Power 6/55.

Kỳ #854 trải trên 35 đơn vị, bắt đầu ở 18 và kết thúc ở 53. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 6 số. Có 1 cặp liên tiếp (32–33); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 18 tại 33–51. Bộ số #854.

Đặt cạnh kỳ #853 của ngày 16/03/2023, tổng 211 ở #854 giảm 5 so với 216. Có 6 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 18, 24, 32, 33, 51, 53. Bộ trước chứa 6 giá trị không được lặp lại: 06, 23, 34, 48, 50, 55. Đối chiếu #853.

Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #854, bắt đầu từ #825 ngày 07/01/2023, chứa 180 lượt và 53 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 32 (4 lượt), 33 (5 lượt), 51 (3 lượt), 24 (3 lượt), 53 (4 lượt), 18 (3 lượt). Mốc #825.

Lùi từ #854, giá trị 32 gần nhất có ở #837 (07/02/2023), sau 16 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 4 lượt. Kỳ #837.

Kỳ #854 ghi nhận lại 33, nối tiếp lần có mặt ở #840 ngày 14/02/2023. Có 13 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 5 lượt. Kỳ #840.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #854

5 kỳ đến #854

#850 (09/03/2023) – #854 (18/03/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#854 18 · 24 · 32 · 33 · 51 · 53; ĐB: 36
#853 6 · 23 · 34 · 48 · 50 · 55; ĐB: 2
#852 14 · 15 · 18 · 20 · 27 · 35; ĐB: 31
#851 13 · 23 · 25 · 30 · 35 · 44; ĐB: 8
#850 12 · 22 · 28 · 34 · 53 · 54; ĐB: 40

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #825 (07/01/2023) – #854 (18/03/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
016 023 035
043 055 063
071 084 095
104 112 125
134 145 154
161 171 183
191 204 213
224 237 243
252 261 274
281 297 306
312 324 335
343 352 362
372 385 393
400 412 420
435 443 453
462 472 484
491 505 513
524 534 544
553
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 021 030
040 054 060
070 081 093
100 111 120
130 141 150
161 170 180
190 201 211
221 231 240
251 261 270
281 290 301
312 320 332
340 350 362
370 380 390
403 410 420
430 440 450
460 470 480
490 501 510
520 530 540
550