Kết quả Power 6/55 ngày 14/03/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #852 ngày 14/03/2023: các số 14, 15, 18, 20, 27, 35, số đặc biệt 31.

Nhận xét #852

Ngày
14/03/2023
Mã kỳ
#852
Số chính
6 số

3 số chẵn, 3 số lẻ; tổng 129. Biên 14–35, gồm 6 giá trị khác nhau.

Kỳ #852 trùng #851 (11/03/2023) ở 1 giá trị: 35. Đặc biệt 31; 6 số chính có tổng 129.

Ngày 14/03/2023, kỳ #852 có nhóm lẻ 15, 27, 35 với tổng 77. Nhóm chẵn 14, 18, 20 cộng thành 52. Phân bố hàng đơn vị của 6 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 5. Power 6/55.

Sắp 6 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 14 đến 35 rộng 21 đơn vị. Kỳ #852 có 1 cặp liền số: 14–15. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 8, nằm tại 27–35. Bộ số #852.

Kỳ trước #851 (11/03/2023) có tổng 170; kỳ #852 đạt 129, mức giảm là 41. Phần khác biệt gồm 5 số mới so với kỳ đó (14, 15, 18, 20, 27) và 5 số chỉ có ở kỳ trước (13, 23, 25, 30, 44). Đối chiếu #851.

Trong 30 kỳ được lưu từ #823 (03/01/2023) tới #852, có tất cả 180 vị trí và 53 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 18 (2 lượt), 20 (4 lượt), 15 (4 lượt), 14 (5 lượt), 27 (4 lượt), 35 (2 lượt). Mốc #823.

Số 18 vừa xuất hiện ở #852; lần trước trong mẫu là #832 ngày 26/01/2023. Ở giữa có 19 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 2 lượt. Kỳ #832.

Với số 20 ở #852, mốc xuất hiện trước đó là ngày 16/02/2023, kỳ #841. Khoảng giữa gồm 10 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 4 lượt. Kỳ #841.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #852

5 kỳ đến #852

#848 (04/03/2023) – #852 (14/03/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#852 14 · 15 · 18 · 20 · 27 · 35; ĐB: 31
#851 13 · 23 · 25 · 30 · 35 · 44; ĐB: 8
#850 12 · 22 · 28 · 34 · 53 · 54; ĐB: 40
#849 8 · 22 · 25 · 27 · 39 · 50; ĐB: 28
#848 9 · 13 · 23 · 36 · 38 · 54; ĐB: 21

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #823 (03/01/2023) – #852 (14/03/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
016 023 035
043 056 062
071 084 096
104 112 126
135 145 154
161 171 182
191 204 213
224 236 243
252 261 274
281 297 306
312 323 334
343 352 362
373 385 393
400 412 420
436 443 453
462 474 484
492 504 512
524 533 544
552
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 020 030
040 054 060
070 081 093
100 111 120
130 141 150
161 170 181
190 201 211
221 231 240
251 261 270
282 290 301
312 320 332
340 350 361
370 380 390
403 410 420
430 440 450
460 470 480
490 501 510
520 530 540
550