| G.1 |
251
888
|
|---|---|
| G.2 |
369
372
507
138
|
| G.3 |
300
712
558
008
641
152
|
| KK |
033
854
896
186
844
788
082
880
|
Kết quả Max 3D ngày 23/02/2026
Nhận xét #1045
- Ngày
- 23/02/2026
- Mã kỳ
- #1045
- Số chính
- 20 số
15 số chẵn, 5 số lẻ; tổng 9459. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 008, lớn nhất 896.
Kỳ #1045 trùng #1044 (20/02/2026) ở 0 giá trị: không có. Kỳ #1045: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 23/02/2026, kỳ #1045 có nhóm lẻ 251, 369, 507, 641, 033 với tổng 1801. Nhóm chẵn 888, 372, 138, 300, 712, 558, 008, 152, 854, 896, 186, 844, 788, 082, 880 cộng thành 7658. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 5 lượt tại các đuôi 8. Max 3D.
Khoảng cách 135 tại cặp 372–507 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #1045 tăng dần. Biên dưới 008, biên trên 896 cách nhau 888 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #1045.
Các số 188, 038, 514, 126, 973, 114, 809, 956, 412, 988, 366, 441, 948, 696, 794, 768, 176, 704, 515, 940 thuộc #1044 ngày 20/02/2026 nhưng vắng ở #1045, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 20 giá trị 008, 033, 082, 138, 152, 186, 251, 300, 369, 372, 507, 558, 641, 712, 788, 844, 854, 880, 888, 896. Từ tổng cũ 11466 đến tổng 9459 hiện tại, chênh lệch là 2007, theo chiều giảm. Đối chiếu #1044.
Tính cả #1045, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #1016 (15/12/2025). Tổng 600 vị trí tạo thành 446 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 082 (1 lượt), 369 (1 lượt), 372 (1 lượt), 558 (1 lượt), 641 (1 lượt), 712 (1 lượt), 788 (1 lượt), 844 (1 lượt), 854 (1 lượt), 888 (1 lượt), 896 (1 lượt), 880 (2 lượt), 507 (2 lượt), 152 (2 lượt), 033 (2 lượt), 186 (3 lượt), 251 (2 lượt), 138 (4 lượt), 008 (4 lượt), 300 (3 lượt). Mốc #1016.
Giá trị 082 của kỳ #1045 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1016 ngày 15/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1016.
Giá trị 369 của kỳ #1045 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1016 ngày 15/12/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1016.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1045
5 kỳ đến #1045
#1041 (11/02/2026) – #1045 (23/02/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1045 |
G.1: 251, 888 G.2: 369, 372, 507, 138 G.3: 300, 712, 558, 008, 641, 152 KK: 033, 854, 896, 186, 844, 788, 082, 880 |
|
| #1044 |
G.1: 188, 038 G.2: 514, 126, 973, 114 G.3: 809, 956, 412, 988, 366, 441 KK: 948, 696, 794, 768, 176, 704, 515, 940 |
|
| #1043 |
G.1: 044, 008 G.2: 724, 014, 223, 706 G.3: 416, 645, 388, 876, 390, 300 KK: 363, 775, 594, 629, 128, 594, 510, 057 |
|
| #1042 |
G.1: 859, 111 G.2: 193, 200, 314, 354 G.3: 101, 499, 499, 466, 765, 644 KK: 760, 782, 577, 118, 222, 120, 557, 648 |
|
| #1041 |
G.1: 049, 834 G.2: 785, 834, 138, 491 G.3: 464, 171, 471, 242, 377, 530 KK: 267, 213, 620, 784, 696, 759, 606, 904 |