| G.1 |
305
384
|
|---|---|
| G.2 |
320
920
903
394
|
| G.3 |
025
056
519
117
861
462
|
| KK |
161
282
158
518
527
368
676
979
|
Kết quả Max 3D ngày 22/01/2020
Nhận xét #119
- Ngày
- 22/01/2020
- Mã kỳ
- #119
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 8935. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 025, lớn nhất 979.
Có 1 giá trị trùng kỳ #118 (20/01/2020): 518. Kỳ #119: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Bộ kết quả #119 chia thành nhóm chẵn 384, 320, 920, 394, 056, 462, 282, 158, 518, 368, 676 và nhóm lẻ 305, 903, 025, 519, 117, 861, 161, 527, 979. Hai nhóm lần lượt có tổng 4538 và 4397. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 3 lượt, thuộc về chữ số 8. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 025 đến 979 rộng 954 đơn vị. Kỳ #119 có 1 cặp liền số: 518–519. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 185, nằm tại 676–861. Bộ số #119.
Các số 241, 623, 714, 645, 832, 300, 630, 510, 947, 791, 311, 180, 801, 526, 336, 160, 647, 217 thuộc #118 ngày 20/01/2020 nhưng vắng ở #119, tương ứng 18 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 025, 056, 117, 158, 161, 282, 305, 320, 368, 384, 394, 462, 519, 527, 676, 861, 903, 920, 979. Từ tổng cũ 10643 đến tổng 8935 hiện tại, chênh lệch là 1708, theo chiều giảm. Đối chiếu #118.
Trong 30 kỳ được lưu từ #90 (15/11/2019) tới #119, có tất cả 600 vị trí và 445 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 025 (1 lượt), 161 (1 lượt), 282 (1 lượt), 305 (1 lượt), 368 (1 lượt), 384 (1 lượt), 394 (1 lượt), 462 (1 lượt), 519 (1 lượt), 527 (1 lượt), 676 (1 lượt), 903 (1 lượt), 979 (1 lượt), 920 (2 lượt), 320 (2 lượt), 158 (3 lượt), 117 (3 lượt), 861 (2 lượt), 056 (4 lượt), 518 (2 lượt). Mốc #90.
Giá trị 025 của kỳ #119 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #90 ngày 15/11/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #90.
Giá trị 161 của kỳ #119 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #90 ngày 15/11/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #90.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #119
5 kỳ đến #119
#115 (13/01/2020) – #119 (22/01/2020).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #119 |
G.1: 305, 384 G.2: 320, 920, 903, 394 G.3: 025, 056, 519, 117, 861, 462 KK: 161, 282, 158, 518, 527, 368, 676, 979 |
|
| #118 |
G.1: 241, 623 G.2: 714, 645, 832, 300 G.3: 630, 510, 947, 791, 311, 180 KK: 801, 518, 526, 336, 160, 714, 647, 217 |
|
| #117 |
G.1: 324, 547 G.2: 353, 540, 173, 917 G.3: 356, 660, 144, 307, 533, 253 KK: 396, 350, 051, 016, 013, 897, 507, 175 |
|
| #116 |
G.1: 143, 101 G.2: 590, 442, 307, 747 G.3: 411, 237, 336, 955, 779, 224 KK: 674, 066, 454, 411, 457, 164, 670, 520 |
|
| #115 |
G.1: 694, 954 G.2: 933, 490, 762, 689 G.3: 008, 531, 792, 175, 453, 045 KK: 167, 596, 030, 357, 396, 889, 930, 080 |