| G.1 |
143
101
|
|---|---|
| G.2 |
590
442
307
747
|
| G.3 |
411
237
336
955
779
224
|
| KK |
674
066
454
411
457
164
670
520
|
Kết quả Max 3D ngày 15/01/2020
Nhận xét #116
- Ngày
- 15/01/2020
- Mã kỳ
- #116
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 8688. Biên 066–955, gồm 19 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #115 (13/01/2020): 0 giá trị — không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #116.
Ngày 15/01/2020, kỳ #116 có nhóm lẻ 143, 101, 307, 747, 411, 237, 955, 779, 411, 457 với tổng 4548. Nhóm chẵn 590, 442, 336, 224, 674, 066, 454, 164, 670, 520 cộng thành 4140. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 4, 7. Max 3D.
Khoảng cách 176 tại cặp 779–955 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #116 tăng dần. Biên dưới 066, biên trên 955 cách nhau 889 đơn vị. Trong 19 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #116.
Các số 694, 954, 933, 490, 762, 689, 008, 531, 792, 175, 453, 045, 167, 596, 030, 357, 396, 889, 930, 080 thuộc #115 ngày 13/01/2020 nhưng vắng ở #116, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 066, 101, 143, 164, 224, 237, 307, 336, 411, 442, 454, 457, 520, 590, 670, 674, 747, 779, 955. Từ tổng cũ 9971 đến tổng 8688 hiện tại, chênh lệch là 1283, theo chiều giảm. Đối chiếu #115.
Tính cả #116, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #87 (08/11/2019). Tổng 600 vị trí tạo thành 443 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 101 (1 lượt), 164 (1 lượt), 224 (1 lượt), 237 (1 lượt), 307 (1 lượt), 457 (1 lượt), 520 (1 lượt), 670 (1 lượt), 674 (1 lượt), 747 (1 lượt), 143 (2 lượt), 442 (2 lượt), 454 (2 lượt), 590 (2 lượt), 955 (2 lượt), 066 (2 lượt), 779 (2 lượt), 411 (3 lượt), 336 (3 lượt). Mốc #87.
Giá trị 101 của kỳ #116 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #87 ngày 08/11/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #87.
Giá trị 164 của kỳ #116 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #87 ngày 08/11/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #87.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #116
5 kỳ đến #116
#112 (06/01/2020) – #116 (15/01/2020).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #116 |
G.1: 143, 101 G.2: 590, 442, 307, 747 G.3: 411, 237, 336, 955, 779, 224 KK: 674, 066, 454, 411, 457, 164, 670, 520 |
|
| #115 |
G.1: 694, 954 G.2: 933, 490, 762, 689 G.3: 008, 531, 792, 175, 453, 045 KK: 167, 596, 030, 357, 396, 889, 930, 080 |
|
| #114 |
G.1: 341, 743 G.2: 849, 403, 362, 155 G.3: 820, 568, 699, 692, 931, 449 KK: 511, 329, 788, 477, 089, 705, 336, 343 |
|
| #113 |
G.1: 780, 925 G.2: 056, 757, 411, 040 G.3: 451, 380, 315, 236, 669, 206 KK: 573, 573, 780, 578, 120, 667, 366, 719 |
|
| #112 |
G.1: 932, 452 G.2: 746, 184, 932, 478 G.3: 268, 953, 343, 993, 073, 927 KK: 423, 803, 660, 271, 577, 783, 925, 787 |