| G.1 |
243
573
|
|---|---|
| G.2 |
479
006
503
757
|
| G.3 |
268
839
884
136
483
404
|
| KK |
090
879
231
080
866
629
308
328
|
Kết quả Max 3D ngày 07/10/2026
Nhận xét #1142
- Ngày
- 07/10/2026
- Mã kỳ
- #1142
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 8986. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 006, lớn nhất 884.
Kỳ #1142 trùng #1141 (05/10/2026) ở 0 giá trị: không có. Kỳ #1142: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 07/10/2026, kỳ #1142 có nhóm lẻ 243, 573, 479, 503, 757, 839, 483, 879, 231, 629 với tổng 5616. Nhóm chẵn 006, 268, 884, 136, 404, 090, 080, 866, 308, 328 cộng thành 3370. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 3, 9. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 006 đến 884 rộng 878 đơn vị. Kỳ #1142 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 128, nằm tại 629–757. Bộ số #1142.
Các số 546, 085, 472, 486, 159, 586, 525, 877, 261, 110, 123, 238, 399, 183, 166, 713, 699, 490, 993, 152 thuộc #1141 ngày 05/10/2026 nhưng vắng ở #1142, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 20 giá trị 006, 080, 090, 136, 231, 243, 268, 308, 328, 404, 479, 483, 503, 573, 629, 757, 839, 866, 879, 884. Từ tổng cũ 8263 đến tổng 8986 hiện tại, chênh lệch là 723, theo chiều tăng. Đối chiếu #1141.
Trong 30 kỳ được lưu từ #1113 (31/07/2026) tới #1142, có tất cả 600 vị trí và 452 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 090 (1 lượt), 243 (1 lượt), 308 (1 lượt), 328 (1 lượt), 404 (1 lượt), 483 (1 lượt), 503 (1 lượt), 866 (1 lượt), 879 (1 lượt), 231 (2 lượt), 268 (2 lượt), 080 (2 lượt), 839 (2 lượt), 573 (2 lượt), 629 (2 lượt), 757 (2 lượt), 479 (2 lượt), 136 (2 lượt), 884 (3 lượt), 006 (2 lượt). Mốc #1113.
Giá trị 090 của kỳ #1142 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1113 ngày 31/07/2026; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1113.
Giá trị 243 của kỳ #1142 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1113 ngày 31/07/2026; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1113.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1142
5 kỳ đến #1142
#1138 (28/09/2026) – #1142 (07/10/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1142 |
G.1: 243, 573 G.2: 479, 006, 503, 757 G.3: 268, 839, 884, 136, 483, 404 KK: 090, 879, 231, 080, 866, 629, 308, 328 |
|
| #1141 |
G.1: 546, 085 G.2: 472, 486, 159, 586 G.3: 525, 877, 261, 110, 123, 238 KK: 399, 183, 166, 713, 699, 490, 993, 152 |
|
| #1140 |
G.1: 357, 728 G.2: 045, 569, 394, 807 G.3: 373, 141, 435, 221, 726, 895 KK: 234, 060, 599, 249, 035, 380, 736, 076 |
|
| #1139 |
G.1: 788, 239 G.2: 193, 864, 436, 607 G.3: 441, 030, 217, 500, 179, 727 KK: 316, 690, 994, 965, 129, 442, 465, 958 |
|
| #1138 |
G.1: 905, 659 G.2: 051, 815, 859, 220 G.3: 389, 903, 332, 994, 222, 076 KK: 543, 846, 557, 411, 235, 549, 668, 274 |