| G.1 |
788
239
|
|---|---|
| G.2 |
193
864
436
607
|
| G.3 |
441
030
217
500
179
727
|
| KK |
316
690
994
965
129
442
465
958
|
Kết quả Max 3D ngày 30/09/2026
Nhận xét #1139
- Ngày
- 30/09/2026
- Mã kỳ
- #1139
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 10180. Nhỏ nhất 030, lớn nhất 994; 20 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #1138 (28/09/2026): 1 giá trị — 994. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #1139.
Bộ kết quả #1139 chia thành nhóm chẵn 788, 864, 436, 030, 500, 316, 690, 994, 442, 958 và nhóm lẻ 239, 193, 607, 441, 217, 179, 727, 965, 129, 465. Hai nhóm lần lượt có tổng 6018 và 4162. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 3 lượt, thuộc về chữ số 0, 7, 9. Max 3D.
Từ số nhỏ nhất 030 tới số lớn nhất 994, độ trải của kỳ #1139 là 964. Dãy tăng gồm 20 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 441–442, tổng cộng 1 cặp. Khoảng cách lớn nhất 120 ứng với 316–436. Bộ số #1139.
Đặt cạnh kỳ #1138 của ngày 28/09/2026, tổng 10180 ở #1139 giảm 328 so với 10508. Có 19 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 030, 129, 179, 193, 217, 239, 316, 436, 441, 442, 465, 500, 607, 690, 727, 788, 864, 958, 965. Bộ trước chứa 19 giá trị không được lặp lại: 905, 659, 051, 815, 859, 220, 389, 903, 332, 222, 076, 543, 846, 557, 411, 235, 549, 668, 274. Đối chiếu #1138.
Từ #1110 ngày 24/07/2026 đến #1139, 30 bộ hợp lệ cung cấp 600 lượt số. Có 457 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 030 (1 lượt), 193 (1 lượt), 239 (1 lượt), 436 (1 lượt), 441 (1 lượt), 442 (1 lượt), 607 (1 lượt), 788 (1 lượt), 965 (1 lượt), 316 (2 lượt), 179 (2 lượt), 727 (2 lượt), 958 (2 lượt), 500 (2 lượt), 217 (2 lượt), 129 (2 lượt), 690 (3 lượt), 864 (2 lượt), 465 (2 lượt), 994 (3 lượt). Mốc #1110.
Giá trị 030 của kỳ #1139 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1110 ngày 24/07/2026; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1110.
Giá trị 193 của kỳ #1139 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1110 ngày 24/07/2026; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1110.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1139
5 kỳ đến #1139
#1135 (21/09/2026) – #1139 (30/09/2026).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1139 |
G.1: 788, 239 G.2: 193, 864, 436, 607 G.3: 441, 030, 217, 500, 179, 727 KK: 316, 690, 994, 965, 129, 442, 465, 958 |
|
| #1138 |
G.1: 905, 659 G.2: 051, 815, 859, 220 G.3: 389, 903, 332, 994, 222, 076 KK: 543, 846, 557, 411, 235, 549, 668, 274 |
|
| #1137 |
G.1: 710, 292 G.2: 971, 152, 999, 418 G.3: 428, 987, 474, 361, 095, 465 KK: 967, 101, 913, 596, 597, 132, 514, 155 |
|
| #1136 |
G.1: 664, 446 G.2: 344, 893, 967, 687 G.3: 169, 432, 832, 800, 755, 330 KK: 900, 078, 227, 050, 820, 147, 006, 791 |
|
| #1135 |
G.1: 477, 138 G.2: 433, 340, 566, 031 G.3: 413, 941, 583, 864, 830, 994 KK: 341, 361, 203, 152, 097, 066, 100, 971 |