| G.1 |
309
118
|
|---|---|
| G.2 |
765
588
014
028
|
| G.3 |
119
410
333
528
083
935
|
| KK |
332
374
912
468
732
077
526
090
|
Kết quả Max 3D ngày 05/01/2024
Nhận xét #714
- Ngày
- 05/01/2024
- Mã kỳ
- #714
- Số chính
- 20 số
13 số chẵn, 7 số lẻ; tổng 7741. Biên 014–935, gồm 20 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #713 (03/01/2024): 1 giá trị — 765. Kỳ #714: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 05/01/2024, kỳ #714 có nhóm lẻ 309, 765, 119, 333, 083, 935, 077 với tổng 2621. Nhóm chẵn 118, 588, 014, 028, 410, 528, 332, 374, 912, 468, 732, 526, 090 cộng thành 5120. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 5 lượt tại các đuôi 8. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 014 đến 935 rộng 921 đơn vị. Kỳ #714 có 2 cặp liền số: 118–119, 332–333. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 190, nằm tại 119–309. Bộ số #714.
Đặt cạnh kỳ #713 của ngày 03/01/2024, tổng 7741 ở #714 giảm 4198 so với 11939. Có 19 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 014, 028, 077, 083, 090, 118, 119, 309, 332, 333, 374, 410, 468, 526, 528, 588, 732, 912, 935. Bộ trước chứa 19 giá trị không được lặp lại: 694, 114, 937, 573, 288, 905, 991, 562, 171, 635, 916, 757, 043, 175, 368, 851, 960, 933, 301. Đối chiếu #713.
Trong 30 kỳ được lưu từ #685 (30/10/2023) tới #714, có tất cả 600 vị trí và 446 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 077 (1 lượt), 083 (1 lượt), 090 (1 lượt), 309 (1 lượt), 332 (1 lượt), 333 (1 lượt), 468 (1 lượt), 526 (1 lượt), 588 (1 lượt), 732 (1 lượt), 912 (2 lượt), 119 (2 lượt), 028 (2 lượt), 118 (2 lượt), 374 (2 lượt), 935 (4 lượt), 410 (2 lượt), 014 (2 lượt), 528 (3 lượt), 765 (2 lượt). Mốc #685.
Giá trị 077 của kỳ #714 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #685 ngày 30/10/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #685.
Giá trị 083 của kỳ #714 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #685 ngày 30/10/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #685.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #714
5 kỳ đến #714
#710 (27/12/2023) – #714 (05/01/2024).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #714 |
G.1: 309, 118 G.2: 765, 588, 014, 028 G.3: 119, 410, 333, 528, 083, 935 KK: 332, 374, 912, 468, 732, 077, 526, 090 |
|
| #713 |
G.1: 694, 114 G.2: 937, 573, 288, 905 G.3: 991, 562, 171, 635, 916, 757 KK: 043, 175, 368, 851, 960, 933, 765, 301 |
|
| #712 |
G.1: 326, 700 G.2: 970, 580, 862, 584 G.3: 171, 972, 721, 316, 576, 992 KK: 539, 661, 528, 866, 065, 004, 936, 050 |
|
| #711 |
G.1: 916, 358 G.2: 706, 087, 985, 645 G.3: 371, 843, 994, 694, 408, 405 KK: 622, 353, 248, 464, 819, 384, 408, 873 |
|
| #710 |
G.1: 340, 530 G.2: 634, 128, 188, 966 G.3: 446, 097, 911, 006, 607, 598 KK: 456, 497, 820, 826, 085, 699, 512, 845 |