| G.1 |
607
929
|
|---|---|
| G.2 |
905
350
807
803
|
| G.3 |
243
376
744
438
569
197
|
| KK |
453
722
414
671
763
447
226
661
|
Kết quả Max 3D ngày 08/01/2024
Nhận xét #715
- Ngày
- 08/01/2024
- Mã kỳ
- #715
- Số chính
- 20 số
7 số chẵn, 13 số lẻ; tổng 11325. Biên 197–929, gồm 20 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #714 (05/01/2024): 0 giá trị — không có. Kỳ #715: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 08/01/2024, kỳ #715 có nhóm lẻ 607, 929, 905, 807, 803, 243, 569, 197, 453, 671, 763, 447, 661 với tổng 8055. Nhóm chẵn 350, 376, 744, 438, 722, 414, 226 cộng thành 3270. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 3, 7. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 197 đến 929 rộng 732 đơn vị. Kỳ #715 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 116, nằm tại 453–569. Bộ số #715.
Các số 309, 118, 765, 588, 014, 028, 119, 410, 333, 528, 083, 935, 332, 374, 912, 468, 732, 077, 526, 090 thuộc #714 ngày 05/01/2024 nhưng vắng ở #715, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 20 giá trị 197, 226, 243, 350, 376, 414, 438, 447, 453, 569, 607, 661, 671, 722, 744, 763, 803, 807, 905, 929. Từ tổng cũ 7741 đến tổng 11325 hiện tại, chênh lệch là 3584, theo chiều tăng. Đối chiếu #714.
Trong 30 kỳ được lưu từ #686 (01/11/2023) tới #715, có tất cả 600 vị trí và 445 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 197 (1 lượt), 226 (1 lượt), 243 (1 lượt), 350 (1 lượt), 438 (1 lượt), 722 (1 lượt), 763 (1 lượt), 807 (1 lượt), 929 (1 lượt), 803 (2 lượt), 671 (3 lượt), 569 (2 lượt), 376 (2 lượt), 447 (2 lượt), 414 (2 lượt), 453 (3 lượt), 744 (2 lượt), 607 (3 lượt), 661 (2 lượt), 905 (2 lượt). Mốc #686.
Giá trị 197 của kỳ #715 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #686 ngày 01/11/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #686.
Giá trị 226 của kỳ #715 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #686 ngày 01/11/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #686.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #715
5 kỳ đến #715
#711 (29/12/2023) – #715 (08/01/2024).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #715 |
G.1: 607, 929 G.2: 905, 350, 807, 803 G.3: 243, 376, 744, 438, 569, 197 KK: 453, 722, 414, 671, 763, 447, 226, 661 |
|
| #714 |
G.1: 309, 118 G.2: 765, 588, 014, 028 G.3: 119, 410, 333, 528, 083, 935 KK: 332, 374, 912, 468, 732, 077, 526, 090 |
|
| #713 |
G.1: 694, 114 G.2: 937, 573, 288, 905 G.3: 991, 562, 171, 635, 916, 757 KK: 043, 175, 368, 851, 960, 933, 765, 301 |
|
| #712 |
G.1: 326, 700 G.2: 970, 580, 862, 584 G.3: 171, 972, 721, 316, 576, 992 KK: 539, 661, 528, 866, 065, 004, 936, 050 |
|
| #711 |
G.1: 916, 358 G.2: 706, 087, 985, 645 G.3: 371, 843, 994, 694, 408, 405 KK: 622, 353, 248, 464, 819, 384, 408, 873 |