| G.1 |
694
114
|
|---|---|
| G.2 |
937
573
288
905
|
| G.3 |
991
562
171
635
916
757
|
| KK |
043
175
368
851
960
933
765
301
|
Kết quả Max 3D ngày 03/01/2024
Nhận xét #713
- Ngày
- 03/01/2024
- Mã kỳ
- #713
- Số chính
- 20 số
7 số chẵn, 13 số lẻ; tổng 11939. Biên 043–991, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #713 trùng #712 (01/01/2024) ở 1 giá trị: 171. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #713.
Bộ kết quả #713 chia thành nhóm chẵn 694, 114, 288, 562, 916, 368, 960 và nhóm lẻ 937, 573, 905, 991, 171, 635, 757, 043, 175, 851, 933, 765, 301. Hai nhóm lần lượt có tổng 3902 và 8037. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 4 lượt, thuộc về chữ số 1, 5. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 043 đến 991 rộng 948 đơn vị. Kỳ #713 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 194, nằm tại 368–562. Bộ số #713.
Các số 326, 700, 970, 580, 862, 584, 972, 721, 316, 576, 992, 539, 661, 528, 866, 065, 004, 936, 050 thuộc #712 ngày 01/01/2024 nhưng vắng ở #713, tương ứng 19 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 043, 114, 175, 288, 301, 368, 562, 573, 635, 694, 757, 765, 851, 905, 916, 933, 937, 960, 991. Từ tổng cũ 11419 đến tổng 11939 hiện tại, chênh lệch là 520, theo chiều tăng. Đối chiếu #712.
Trong 30 kỳ được lưu từ #684 (27/10/2023) tới #713, có tất cả 600 vị trí và 446 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 043 (1 lượt), 288 (1 lượt), 301 (1 lượt), 368 (1 lượt), 562 (1 lượt), 573 (1 lượt), 635 (1 lượt), 765 (1 lượt), 905 (1 lượt), 933 (1 lượt), 851 (2 lượt), 175 (2 lượt), 937 (2 lượt), 757 (2 lượt), 114 (2 lượt), 991 (2 lượt), 960 (4 lượt), 694 (2 lượt), 916 (2 lượt), 171 (2 lượt). Mốc #684.
Giá trị 043 của kỳ #713 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #684 ngày 27/10/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #684.
Giá trị 288 của kỳ #713 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #684 ngày 27/10/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #684.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #713
5 kỳ đến #713
#709 (25/12/2023) – #713 (03/01/2024).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #713 |
G.1: 694, 114 G.2: 937, 573, 288, 905 G.3: 991, 562, 171, 635, 916, 757 KK: 043, 175, 368, 851, 960, 933, 765, 301 |
|
| #712 |
G.1: 326, 700 G.2: 970, 580, 862, 584 G.3: 171, 972, 721, 316, 576, 992 KK: 539, 661, 528, 866, 065, 004, 936, 050 |
|
| #711 |
G.1: 916, 358 G.2: 706, 087, 985, 645 G.3: 371, 843, 994, 694, 408, 405 KK: 622, 353, 248, 464, 819, 384, 408, 873 |
|
| #710 |
G.1: 340, 530 G.2: 634, 128, 188, 966 G.3: 446, 097, 911, 006, 607, 598 KK: 456, 497, 820, 826, 085, 699, 512, 845 |
|
| #709 |
G.1: 284, 689 G.2: 553, 012, 217, 042 G.3: 128, 504, 452, 014, 393, 233 KK: 593, 235, 761, 901, 805, 141, 503, 239 |