Kết quả Power 6/55 ngày 21/02/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #843 ngày 21/02/2023: các số 4, 12, 15, 21, 30, 44, số đặc biệt 5.

Nhận xét #843

Ngày
21/02/2023
Mã kỳ
#843
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 126. Biên 04–44, gồm 6 giá trị khác nhau.

Có 0 giá trị trùng kỳ #842 (18/02/2023): không có. Đặc biệt 05; 6 số chính có tổng 126.

Bộ kết quả #843 chia thành nhóm chẵn 04, 12, 30, 44 và nhóm lẻ 15, 21. Hai nhóm lần lượt có tổng 90 và 36. Trong 6 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 2 lượt, thuộc về chữ số 4. Power 6/55.

Khoảng cách 14 tại cặp 30–44 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #843 tăng dần. Biên dưới 04, biên trên 44 cách nhau 40 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #843.

Đặt cạnh kỳ #842 của ngày 18/02/2023, tổng 126 ở #843 giảm 56 so với 182. Có 6 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 04, 12, 15, 21, 30, 44. Bộ trước chứa 6 giá trị không được lặp lại: 11, 23, 26, 29, 43, 50. Đối chiếu #842.

Tính cả #843, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #814 (13/12/2022). Tổng 180 vị trí tạo thành 52 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 44 (3 lượt), 21 (2 lượt), 12 (5 lượt), 15 (4 lượt), 30 (5 lượt), 04 (3 lượt). Mốc #814.

Số 44 vừa xuất hiện ở #843; lần trước trong mẫu là #829 ngày 17/01/2023. Ở giữa có 13 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 3 lượt. Kỳ #829.

Với số 21 ở #843, mốc xuất hiện trước đó là ngày 19/01/2023, kỳ #830. Khoảng giữa gồm 12 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 2 lượt. Kỳ #830.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #843

5 kỳ đến #843

#839 (11/02/2023) – #843 (21/02/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#843 4 · 12 · 15 · 21 · 30 · 44; ĐB: 5
#842 11 · 23 · 26 · 29 · 43 · 50; ĐB: 5
#841 1 · 5 · 7 · 8 · 20 · 22; ĐB: 33
#840 1 · 9 · 33 · 37 · 43 · 45; ĐB: 23
#839 4 · 13 · 45 · 48 · 52 · 54; ĐB: 5

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #814 (13/12/2022) – #843 (21/02/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
015 024 034
043 057 064
071 084 096
106 113 125
133 144 154
160 171 181
192 204 212
224 235 242
251 262 272
280 297 305
313 323 335
343 352 362
375 385 391
400 414 422
435 443 455
462 474 483
492 504 513
526 532 542
553
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 020 031
040 054 060
070 080 094
100 111 120
130 141 150
161 170 181
190 203 211
220 231 240
251 261 271
281 290 301
310 320 332
340 350 361
370 380 390
401 410 421
430 440 450
460 470 481
490 500 510
521 530 540
550