Kết quả Power 6/55 ngày 11/02/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #839 ngày 11/02/2023: các số 4, 13, 45, 48, 52, 54, số đặc biệt 5.

Nhận xét #839

Ngày
11/02/2023
Mã kỳ
#839
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 216. Có 6 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 04, lớn nhất 54.

Kỳ #839 trùng #838 (09/02/2023) ở 0 giá trị: không có. Đặc biệt 05; 6 số chính có tổng 216.

Nhóm số lẻ 13, 45 tạo tổng 58 ở kỳ #839; các số chẵn 04, 48, 52, 54 đóng góp 158. Nếu gom 6 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 4 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 2 lần. Power 6/55.

Khoảng cách 32 tại cặp 13–45 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #839 tăng dần. Biên dưới 04, biên trên 54 cách nhau 50 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #839.

So với #838 ngày 09/02/2023, kỳ #839 bổ sung 6 giá trị khác: 04, 13, 45, 48, 52, 54. Có 6 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 01, 10, 29, 30, 49, 50. Tổng các vị trí chuyển từ 169 sang 216, tăng 47 đơn vị. Đối chiếu #838.

Tính cả #839, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #810 (03/12/2022). Tổng 180 vị trí tạo thành 52 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 13 (4 lượt), 48 (4 lượt), 04 (2 lượt), 54 (2 lượt), 45 (5 lượt), 52 (7 lượt). Mốc #810.

Lùi từ #839, giá trị 13 gần nhất có ở #823 (03/01/2023), sau 15 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 4 lượt. Kỳ #823.

Kỳ #839 ghi nhận lại 48, nối tiếp lần có mặt ở #823 ngày 03/01/2023. Có 15 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 4 lượt. Kỳ #823.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #839

5 kỳ đến #839

#835 (02/02/2023) – #839 (11/02/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#839 4 · 13 · 45 · 48 · 52 · 54; ĐB: 5
#838 1 · 10 · 29 · 30 · 49 · 50; ĐB: 9
#837 6 · 27 · 29 · 32 · 39 · 52; ĐB: 9
#836 2 · 6 · 8 · 27 · 41 · 46; ĐB: 20
#835 3 · 10 · 23 · 29 · 34 · 53; ĐB: 11

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #810 (03/12/2022) – #839 (11/02/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 025 034
042 056 065
070 083 095
106 113 125
134 144 153
161 172 182
192 203 211
223 234 242
252 261 273
280 296 305
313 323 335
343 352 363
374 385 391
400 415 422
433 444 455
463 474 484
493 503 513
527 533 542
554
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 020 031
040 052 060
070 080 094
100 111 120
130 141 150
161 170 181
190 204 211
220 230 241
251 261 271
281 290 301
311 320 331
340 351 361
370 380 390
401 410 421
430 440 450
460 470 481
490 500 510
521 530 540
550