Kết quả Power 6/55 ngày 16/02/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #841 ngày 16/02/2023: các số 1, 5, 7, 8, 20, 22, số đặc biệt 33.

Nhận xét #841

Ngày
16/02/2023
Mã kỳ
#841
Số chính
6 số

3 số chẵn, 3 số lẻ; tổng 63. Biên 01–22, gồm 6 giá trị khác nhau.

Trùng kỳ #840 (14/02/2023): 1 giá trị — 01. Số đặc biệt 33; tổng 63 tính trên 6 số chính.

Ở kỳ #841, các số chẵn gồm 08, 20, 22, cộng lại được 50; phía số lẻ là 01, 05, 07, tổng 13. Xét chữ số tận cùng của 6 vị trí, đuôi 0, 1, 2, 5, 7, 8 cùng đứng đầu với 1 lượt cho mỗi đuôi. Power 6/55.

Từ số nhỏ nhất 01 tới số lớn nhất 22, độ trải của kỳ #841 là 21. Dãy tăng gồm 6 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 07–08, tổng cộng 1 cặp. Khoảng cách lớn nhất 12 ứng với 08–20. Bộ số #841.

So với #840 ngày 14/02/2023, kỳ #841 bổ sung 5 giá trị khác: 05, 07, 08, 20, 22. Có 5 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 09, 33, 37, 43, 45. Tổng các vị trí chuyển từ 168 sang 63, giảm 105 đơn vị. Đối chiếu #840.

Từ #812 ngày 08/12/2022 đến #841, 30 bộ hợp lệ cung cấp 180 lượt số. Có 52 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 07 (1 lượt), 05 (7 lượt), 20 (4 lượt), 22 (4 lượt), 08 (4 lượt), 01 (5 lượt). Mốc #812.

Giá trị 07 của kỳ #841 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #812 ngày 08/12/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #812.

Lùi từ #841, giá trị 05 gần nhất có ở #831 (24/01/2023), sau 9 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 7 lượt. Kỳ #831.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #841

5 kỳ đến #841

#837 (07/02/2023) – #841 (16/02/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#841 1 · 5 · 7 · 8 · 20 · 22; ĐB: 33
#840 1 · 9 · 33 · 37 · 43 · 45; ĐB: 23
#839 4 · 13 · 45 · 48 · 52 · 54; ĐB: 5
#838 1 · 10 · 29 · 30 · 49 · 50; ĐB: 9
#837 6 · 27 · 29 · 32 · 39 · 52; ĐB: 9

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #812 (08/12/2022) – #841 (16/02/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
015 025 034
042 057 065
071 084 096
106 112 125
134 144 153
160 171 182
192 204 211
224 234 242
251 261 272
280 296 305
313 323 336
343 352 363
375 385 391
400 415 422
434 443 455
462 474 483
493 503 513
526 532 542
554
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 020 031
040 052 060
070 080 094
100 111 120
130 141 150
161 170 181
190 204 211
220 231 240
251 261 271
281 290 301
311 320 332
340 350 361
370 380 390
401 410 421
430 440 450
460 470 481
490 500 510
521 530 540
550