Kết quả Power 6/55 ngày 19/04/2018

Kết quả Power 6/55 kỳ #112 ngày 19/04/2018: các số 4, 17, 19, 35, 49, 55, số đặc biệt 9.

Nhận xét #112

Ngày
19/04/2018
Mã kỳ
#112
Số chính
6 số

1 số chẵn, 5 số lẻ; tổng 179. Có 6 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 04, lớn nhất 55.

Trùng kỳ #111 (17/04/2018): 0 giá trị — không có. Đặc biệt 09; 6 số chính có tổng 179.

Ở kỳ #112, các số chẵn gồm 04, cộng lại được 4; phía số lẻ là 17, 19, 35, 49, 55, tổng 175. Xét chữ số tận cùng của 6 vị trí, đuôi 5, 9 cùng đứng đầu với 2 lượt cho mỗi đuôi. Power 6/55.

Khoảng cách 16 tại cặp 19–35 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #112 tăng dần. Biên dưới 04, biên trên 55 cách nhau 51 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #112.

Kỳ trước #111 (17/04/2018) có tổng 134; kỳ #112 đạt 179, mức tăng là 45. Phần khác biệt gồm 6 số mới so với kỳ đó (04, 17, 19, 35, 49, 55) và 6 số chỉ có ở kỳ trước (02, 10, 26, 27, 31, 38). Đối chiếu #111.

Tính cả #112, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #83 (08/02/2018). Tổng 180 vị trí tạo thành 55 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 19 (2 lượt), 49 (7 lượt), 55 (3 lượt), 17 (5 lượt), 04 (4 lượt), 35 (5 lượt). Mốc #83.

Lùi từ #112, giá trị 19 gần nhất có ở #84 (10/02/2018), sau 27 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 2 lượt. Kỳ #84.

Kỳ #112 ghi nhận lại 49, nối tiếp lần có mặt ở #99 ngày 20/03/2018. Có 12 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 7 lượt. Kỳ #99.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #112

5 kỳ đến #112

#108 (10/04/2018) – #112 (19/04/2018).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#112 4 · 17 · 19 · 35 · 49 · 55; ĐB: 9
#111 2 · 10 · 26 · 27 · 31 · 38; ĐB: 39
#110 2 · 10 · 14 · 26 · 45 · 54; ĐB: 20
#109 4 · 29 · 35 · 37 · 42 · 54; ĐB: 19
#108 1 · 22 · 25 · 31 · 36 · 48; ĐB: 41

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #83 (08/02/2018) – #112 (19/04/2018); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
015 025 032
044 053 061
074 083 094
104 112 121
132 145 152
162 175 181
192 204 213
224 233 244
254 263 273
284 293 302
315 324 332
342 355 364
373 383 393
402 413 424
433 441 453
464 472 485
497 504 512
525 533 544
553
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
012 020 030
040 051 061
071 080 092
100 110 122
130 140 150
160 170 180
193 203 210
221 230 240
250 261 270
280 291 300
311 320 332
340 350 360
371 380 391
401 411 421
430 441 452
460 470 480
491 500 510
520 530 540
550