Kết quả Power 6/55 ngày 14/04/2018

Kết quả Power 6/55 kỳ #110 ngày 14/04/2018: các số 2, 10, 14, 26, 45, 54, số đặc biệt 20.

Nhận xét #110

Ngày
14/04/2018
Mã kỳ
#110
Số chính
6 số

5 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 151. Nhỏ nhất 02, lớn nhất 54; 6 giá trị phân biệt.

Trùng kỳ #109 (12/04/2018): 1 giá trị — 54. Đặc biệt 20; 6 số chính có tổng 151.

Ngày 14/04/2018, kỳ #110 có nhóm lẻ 45 với tổng 45. Nhóm chẵn 02, 10, 14, 26, 54 cộng thành 106. Phân bố hàng đơn vị của 6 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 4. Power 6/55.

Sắp 6 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 02 đến 54 rộng 52 đơn vị. Kỳ #110 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 19, nằm tại 26–45. Bộ số #110.

Kỳ trước #109 (12/04/2018) có tổng 201; kỳ #110 đạt 151, mức giảm là 50. Phần khác biệt gồm 5 số mới so với kỳ đó (02, 10, 14, 26, 45) và 5 số chỉ có ở kỳ trước (04, 29, 35, 37, 42). Đối chiếu #109.

Trong 30 kỳ được lưu từ #81 (03/02/2018) tới #110, có tất cả 180 vị trí và 55 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 26 (2 lượt), 10 (3 lượt), 02 (4 lượt), 45 (3 lượt), 14 (5 lượt), 54 (5 lượt). Mốc #81.

Lùi từ #110, giá trị 26 gần nhất có ở #85 (13/02/2018), sau 24 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 2 lượt. Kỳ #85.

Kỳ #110 ghi nhận lại 10, nối tiếp lần có mặt ở #92 ngày 03/03/2018. Có 17 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 3 lượt. Kỳ #92.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #110

5 kỳ đến #110

#106 (05/04/2018) – #110 (14/04/2018).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#110 2 · 10 · 14 · 26 · 45 · 54; ĐB: 20
#109 4 · 29 · 35 · 37 · 42 · 54; ĐB: 19
#108 1 · 22 · 25 · 31 · 36 · 48; ĐB: 41
#107 12 · 24 · 33 · 34 · 36 · 53; ĐB: 5
#106 7 · 9 · 17 · 25 · 31 · 32; ĐB: 6

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #81 (03/02/2018) – #110 (14/04/2018); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
016 024 032
043 053 061
074 083 094
103 112 122
132 145 152
162 174 181
191 205 213
224 233 244
254 262 272
284 295 302
315 324 332
342 354 364
373 382 393
402 413 425
434 441 453
464 472 486
496 504 512
525 534 545
553
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
012 020 030
040 051 061
071 080 091
100 110 122
130 140 150
161 170 181
193 203 210
221 230 240
250 261 270
280 291 300
311 320 332
340 350 360
371 380 390
401 411 421
430 441 452
460 470 480
491 500 510
520 530 540
550