Kết quả Power 6/55 ngày 10/02/2018

Kết quả Power 6/55 kỳ #84 ngày 10/02/2018: các số 8, 10, 19, 25, 36, 46, số đặc biệt 7.

Nhận xét #84

Ngày
10/02/2018
Mã kỳ
#84
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 144. Biên 08–46, gồm 6 giá trị khác nhau.

Có 0 giá trị trùng kỳ #83 (08/02/2018): không có. Số đặc biệt 07; tổng 144 tính trên 6 số chính.

Ngày 10/02/2018, kỳ #84 có nhóm lẻ 19, 25 với tổng 44. Nhóm chẵn 08, 10, 36, 46 cộng thành 100. Phân bố hàng đơn vị của 6 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 6. Power 6/55.

Khoảng cách 11 tại cặp 25–36 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #84 tăng dần. Biên dưới 08, biên trên 46 cách nhau 38 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #84.

Kỳ trước #83 (08/02/2018) có tổng 200; kỳ #84 đạt 144, mức giảm là 56. Phần khác biệt gồm 6 số mới so với kỳ đó (08, 10, 19, 25, 36, 46) và 6 số chỉ có ở kỳ trước (21, 22, 29, 37, 41, 50). Đối chiếu #83.

Tính cả #84, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #55 (05/12/2017). Tổng 180 vị trí tạo thành 54 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 46 (6 lượt), 25 (4 lượt), 10 (3 lượt), 36 (4 lượt), 19 (2 lượt), 08 (6 lượt). Mốc #55.

Kỳ #84 ghi nhận lại 46, nối tiếp lần có mặt ở #70 ngày 09/01/2018. Có 13 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 6 lượt. Kỳ #70.

Lùi từ #84, giá trị 25 gần nhất có ở #72 (13/01/2018), sau 11 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 4 lượt. Kỳ #72.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #84

5 kỳ đến #84

#80 (01/02/2018) – #84 (10/02/2018).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#84 8 · 10 · 19 · 25 · 36 · 46; ĐB: 7
#83 21 · 22 · 29 · 37 · 41 · 50; ĐB: 33
#82 1 · 20 · 29 · 31 · 43 · 53; ĐB: 16
#81 12 · 29 · 42 · 48 · 54 · 55; ĐB: 18
#80 1 · 7 · 8 · 9 · 39 · 43; ĐB: 52

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #55 (05/12/2017) – #84 (10/02/2018); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 022 034
043 052 062
079 086 093
103 113 123
132 141 153
161 170 183
192 202 214
223 233 243
254 265 273
284 294 303
313 321 331
342 357 364
376 383 394
402 416 425
433 444 454
466 471 481
492 506 513
521 534 542
555
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
011 020 030
041 051 060
073 080 090
100 111 122
130 140 152
161 171 181
192 200 211
221 230 241
252 260 271
280 291 300
310 320 331
341 351 360
371 380 390
400 410 420
430 440 450
460 470 480
491 500 511
521 530 540
550