| ĐB |
830
303
|
|---|---|
| G.1 |
869
573
547
999
|
| G.2 |
809
790
807
080
683
915
|
| G.3 |
129
881
029
318
903
888
450
258
|
Kết quả Max 3D Pro ngày 10/02/2022
Nhận xét #64
- Ngày
- 10/02/2022
- Mã kỳ
- #64
- Số chính
- 20 số
7 số chẵn, 13 số lẻ; tổng 12061. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 029, lớn nhất 999.
Trùng kỳ #63 (08/02/2022): 2 giá trị — 830, 450. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #64.
Nhóm số lẻ 303, 869, 573, 547, 999, 809, 807, 683, 915, 129, 881, 029, 903 tạo tổng 8447 ở kỳ #64; các số chẵn 830, 790, 080, 318, 888, 450, 258 đóng góp 3614. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 9 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 5 lần. Max 3D Pro.
Khoảng cách 132 tại cặp 318–450 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #64 tăng dần. Biên dưới 029, biên trên 999 cách nhau 970 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #64.
So với #63 ngày 08/02/2022, kỳ #64 bổ sung 18 giá trị khác: 029, 080, 129, 258, 303, 318, 547, 573, 683, 790, 807, 809, 869, 881, 888, 903, 915, 999. Có 18 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 427, 838, 954, 296, 577, 097, 018, 952, 769, 119, 789, 791, 661, 249, 910, 792, 580, 445. Tổng các vị trí chuyển từ 11544 sang 12061, tăng 517 đơn vị. Đối chiếu #63.
Tính cả #64, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #35 (02/12/2021). Tổng 600 vị trí tạo thành 444 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 029 (1 lượt), 258 (1 lượt), 683 (1 lượt), 790 (1 lượt), 869 (1 lượt), 881 (1 lượt), 903 (1 lượt), 999 (1 lượt), 080 (2 lượt), 809 (3 lượt), 915 (2 lượt), 318 (2 lượt), 573 (2 lượt), 547 (2 lượt), 129 (4 lượt), 303 (4 lượt), 807 (2 lượt), 888 (2 lượt), 450 (4 lượt), 830 (4 lượt). Mốc #35.
Giá trị 029 của kỳ #64 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #35 ngày 02/12/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #35.
Giá trị 258 của kỳ #64 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #35 ngày 02/12/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #35.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #64
5 kỳ đến #64
#60 (29/01/2022) – #64 (10/02/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #64 |
ĐB: 830, 303 G.1: 869, 573, 547, 999 G.2: 809, 790, 807, 080, 683, 915 G.3: 129, 881, 029, 318, 903, 888, 450, 258 |
|
| #63 |
ĐB: 427, 838 G.1: 954, 296, 577, 097 G.2: 830, 018, 952, 769, 119, 789 G.3: 450, 791, 661, 249, 910, 792, 580, 445 |
|
| #62 |
ĐB: 850, 389 G.1: 358, 871, 217, 311 G.2: 430, 184, 409, 477, 823, 087 G.3: 849, 769, 346, 503, 927, 001, 883, 014 |
|
| #61 |
ĐB: 158, 455 G.1: 789, 435, 629, 628 G.2: 834, 421, 098, 810, 566, 196 G.3: 175, 262, 503, 321, 497, 011, 352, 563 |
|
| #60 |
ĐB: 186, 576 G.1: 564, 241, 534, 807 G.2: 512, 921, 167, 569, 165, 450 G.3: 223, 888, 483, 665, 623, 321, 933, 468 |