| ĐB |
186
576
|
|---|---|
| G.1 |
564
241
534
807
|
| G.2 |
512
921
167
569
165
450
|
| G.3 |
223
888
483
665
623
321
933
468
|
Kết quả Max 3D Pro ngày 29/01/2022
Nhận xét #60
- Ngày
- 29/01/2022
- Mã kỳ
- #60
- Số chính
- 20 số
8 số chẵn, 12 số lẻ; tổng 10296. Biên 165–933, gồm 20 giá trị khác nhau.
Có 0 giá trị trùng kỳ #59 (27/01/2022): không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #60.
Ở kỳ #60, các số chẵn gồm 186, 576, 564, 534, 512, 450, 888, 468, cộng lại được 4178; phía số lẻ là 241, 807, 921, 167, 569, 165, 223, 483, 665, 623, 321, 933, tổng 6118. Xét chữ số tận cùng của 20 vị trí, đuôi 3 cùng đứng đầu với 4 lượt cho mỗi đuôi. Max 3D Pro.
Khoảng cách 142 tại cặp 665–807 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #60 tăng dần. Biên dưới 165, biên trên 933 cách nhau 768 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #60.
So với #59 ngày 27/01/2022, kỳ #60 bổ sung 20 giá trị khác: 165, 167, 186, 223, 241, 321, 450, 468, 483, 512, 534, 564, 569, 576, 623, 665, 807, 888, 921, 933. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 078, 120, 349, 567, 514, 973, 208, 922, 361, 093, 372, 279, 757, 434, 916, 164, 366, 530, 584, 166. Tổng các vị trí chuyển từ 8753 sang 10296, tăng 1543 đơn vị. Đối chiếu #59.
Tính cả #60, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #31 (23/11/2021). Tổng 600 vị trí tạo thành 450 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 165 (1 lượt), 167 (1 lượt), 186 (1 lượt), 241 (1 lượt), 321 (1 lượt), 483 (1 lượt), 512 (1 lượt), 534 (1 lượt), 564 (1 lượt), 569 (1 lượt), 576 (1 lượt), 623 (1 lượt), 807 (1 lượt), 888 (1 lượt), 921 (1 lượt), 223 (2 lượt), 450 (2 lượt), 665 (2 lượt), 933 (2 lượt), 468 (2 lượt). Mốc #31.
Giá trị 165 của kỳ #60 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #31 ngày 23/11/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #31.
Giá trị 167 của kỳ #60 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #31 ngày 23/11/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #31.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #60
5 kỳ đến #60
#56 (20/01/2022) – #60 (29/01/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #60 |
ĐB: 186, 576 G.1: 564, 241, 534, 807 G.2: 512, 921, 167, 569, 165, 450 G.3: 223, 888, 483, 665, 623, 321, 933, 468 |
|
| #59 |
ĐB: 078, 120 G.1: 349, 567, 514, 973 G.2: 208, 922, 361, 093, 372, 279 G.3: 757, 434, 916, 164, 366, 530, 584, 166 |
|
| #58 |
ĐB: 852, 617 G.1: 319, 209, 568, 798 G.2: 303, 015, 670, 849, 927, 510 G.3: 148, 468, 453, 783, 261, 179, 748, 646 |
|
| #57 |
ĐB: 159, 771 G.1: 435, 682, 063, 597 G.2: 027, 095, 145, 954, 312, 484 G.3: 299, 427, 229, 129, 933, 693, 641, 934 |
|
| #56 |
ĐB: 003, 178 G.1: 882, 848, 001, 479 G.2: 731, 476, 864, 373, 234, 499 G.3: 451, 661, 801, 796, 071, 853, 137, 961 |