| G.1 |
621
423
|
|---|---|
| G.2 |
490
771
099
242
|
| G.3 |
380
292
204
487
630
254
|
| KK |
240
053
405
136
992
939
320
014
|
Kết quả Max 3D ngày 18/04/2025
Nhận xét #913
- Ngày
- 18/04/2025
- Mã kỳ
- #913
- Số chính
- 20 số
12 số chẵn, 8 số lẻ; tổng 7992. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 014, lớn nhất 992.
Trùng kỳ #912 (16/04/2025): 1 giá trị — 204. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #913.
Nhóm số lẻ 621, 423, 771, 099, 487, 053, 405, 939 tạo tổng 3798 ở kỳ #913; các số chẵn 490, 242, 380, 292, 204, 630, 254, 240, 136, 992, 320, 014 đóng góp 4194. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 0 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 5 lần. Max 3D.
Kỳ #913 trải trên 978 đơn vị, bắt đầu ở 014 và kết thúc ở 992. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 20 số. Có 0 cặp liên tiếp (không có); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 168 tại 771–939. Bộ số #913.
Đặt cạnh kỳ #912 của ngày 16/04/2025, tổng 7992 ở #913 giảm 578 so với 8570. Có 19 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 014, 053, 099, 136, 240, 242, 254, 292, 320, 380, 405, 423, 487, 490, 621, 630, 771, 939, 992. Bộ trước chứa 19 giá trị không được lặp lại: 824, 252, 095, 389, 351, 165, 800, 915, 936, 812, 588, 010, 309, 627, 629, 219, 114, 126, 205. Đối chiếu #912.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #913, bắt đầu từ #884 ngày 10/02/2025, chứa 600 lượt và 452 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 014 (1 lượt), 099 (1 lượt), 136 (1 lượt), 240 (1 lượt), 242 (1 lượt), 254 (1 lượt), 292 (1 lượt), 380 (1 lượt), 487 (1 lượt), 621 (1 lượt), 771 (1 lượt), 992 (1 lượt), 423 (2 lượt), 630 (2 lượt), 405 (2 lượt), 939 (2 lượt), 053 (2 lượt), 320 (2 lượt), 490 (2 lượt), 204 (2 lượt). Mốc #884.
Giá trị 014 của kỳ #913 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #884 ngày 10/02/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #884.
Giá trị 099 của kỳ #913 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #884 ngày 10/02/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #884.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #913
5 kỳ đến #913
#909 (09/04/2025) – #913 (18/04/2025).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #913 |
G.1: 621, 423 G.2: 490, 771, 099, 242 G.3: 380, 292, 204, 487, 630, 254 KK: 240, 053, 405, 136, 992, 939, 320, 014 |
|
| #912 |
G.1: 824, 252 G.2: 095, 389, 351, 165 G.3: 800, 915, 936, 812, 588, 010 KK: 309, 627, 204, 629, 219, 114, 126, 205 |
|
| #911 |
G.1: 489, 831 G.2: 196, 201, 869, 202 G.3: 941, 130, 124, 766, 303, 189 KK: 162, 268, 103, 644, 401, 135, 863, 385 |
|
| #910 |
G.1: 989, 508 G.2: 441, 322, 925, 727 G.3: 950, 390, 723, 509, 863, 752 KK: 492, 636, 959, 250, 713, 585, 104, 429 |
|
| #909 |
G.1: 486, 397 G.2: 598, 503, 632, 090 G.3: 711, 524, 804, 948, 684, 693 KK: 790, 430, 272, 067, 865, 507, 112, 627 |