| G.1 |
501
991
|
|---|---|
| G.2 |
807
896
923
129
|
| G.3 |
142
719
285
880
747
159
|
| KK |
299
088
277
593
894
095
575
131
|
Kết quả Max 3D ngày 02/02/2022
Nhận xét #414
- Ngày
- 02/02/2022
- Mã kỳ
- #414
- Số chính
- 20 số
5 số chẵn, 15 số lẻ; tổng 10131. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 088, lớn nhất 991.
Trùng kỳ #413 (28/01/2022): 0 giá trị — không có. Kỳ #414: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 02/02/2022, kỳ #414 có nhóm lẻ 501, 991, 807, 923, 129, 719, 285, 747, 159, 299, 277, 593, 095, 575, 131 với tổng 7231. Nhóm chẵn 896, 142, 880, 088, 894 cộng thành 2900. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 9. Max 3D.
Từ số nhỏ nhất 088 tới số lớn nhất 991, độ trải của kỳ #414 là 903. Dãy tăng gồm 20 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 202 ứng với 299–501. Bộ số #414.
Đặt cạnh kỳ #413 của ngày 28/01/2022, tổng 10131 ở #414 tăng 1506 so với 8625. Có 20 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 088, 095, 129, 131, 142, 159, 277, 285, 299, 501, 575, 593, 719, 747, 807, 880, 894, 896, 923, 991. Bộ trước chứa 20 giá trị không được lặp lại: 056, 356, 649, 917, 103, 400, 182, 513, 786, 455, 661, 212, 321, 084, 177, 166, 448, 804, 933, 402. Đối chiếu #413.
Từ #385 ngày 24/11/2021 đến #414, 30 bộ hợp lệ cung cấp 600 lượt số. Có 442 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 088 (1 lượt), 095 (1 lượt), 131 (1 lượt), 159 (1 lượt), 285 (1 lượt), 299 (1 lượt), 501 (1 lượt), 593 (1 lượt), 747 (1 lượt), 807 (1 lượt), 991 (1 lượt), 719 (2 lượt), 896 (2 lượt), 923 (2 lượt), 129 (2 lượt), 142 (3 lượt), 575 (3 lượt), 880 (3 lượt), 277 (2 lượt), 894 (3 lượt). Mốc #385.
Giá trị 088 của kỳ #414 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #385 ngày 24/11/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #385.
Giá trị 095 của kỳ #414 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #385 ngày 24/11/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #385.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #414
5 kỳ đến #414
#410 (21/01/2022) – #414 (02/02/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #414 |
G.1: 501, 991 G.2: 807, 896, 923, 129 G.3: 142, 719, 285, 880, 747, 159 KK: 299, 088, 277, 593, 894, 095, 575, 131 |
|
| #413 |
G.1: 056, 356 G.2: 649, 917, 103, 400 G.3: 182, 513, 786, 455, 661, 212 KK: 321, 084, 177, 166, 448, 804, 933, 402 |
|
| #412 |
G.1: 264, 563 G.2: 397, 960, 663, 543 G.3: 782, 367, 106, 929, 343, 033 KK: 417, 273, 759, 708, 096, 723, 014, 133 |
|
| #411 |
G.1: 892, 357 G.2: 225, 233, 382, 996 G.3: 557, 576, 048, 063, 545, 834 KK: 444, 289, 197, 852, 368, 977, 753, 614 |
|
| #410 |
G.1: 155, 333 G.2: 345, 894, 498, 332 G.3: 436, 699, 815, 085, 702, 197 KK: 437, 596, 190, 361, 844, 986, 645, 581 |