| G.1 |
056
356
|
|---|---|
| G.2 |
649
917
103
400
|
| G.3 |
182
513
786
455
661
212
|
| KK |
321
084
177
166
448
804
933
402
|
Kết quả Max 3D ngày 28/01/2022
Nhận xét #413
- Ngày
- 28/01/2022
- Mã kỳ
- #413
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 8625. Biên 056–933, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #413 trùng #412 (26/01/2022) ở 0 giá trị: không có. Kỳ #413: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Bộ kết quả #413 chia thành nhóm chẵn 056, 356, 400, 182, 786, 212, 084, 166, 448, 804, 402 và nhóm lẻ 649, 917, 103, 513, 455, 661, 321, 177, 933. Hai nhóm lần lượt có tổng 3896 và 4729. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 4 lượt, thuộc về chữ số 6. Max 3D.
Khoảng cách 136 tại cặp 513–649 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #413 tăng dần. Biên dưới 056, biên trên 933 cách nhau 877 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #413.
So với #412 ngày 26/01/2022, kỳ #413 bổ sung 20 giá trị khác: 056, 084, 103, 166, 177, 182, 212, 321, 356, 400, 402, 448, 455, 513, 649, 661, 786, 804, 917, 933. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 264, 563, 397, 960, 663, 543, 782, 367, 106, 929, 343, 033, 417, 273, 759, 708, 096, 723, 014, 133. Tổng các vị trí chuyển từ 9073 sang 8625, giảm 448 đơn vị. Đối chiếu #412.
Tính cả #413, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #384 (22/11/2021). Tổng 600 vị trí tạo thành 443 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 084 (1 lượt), 166 (1 lượt), 177 (1 lượt), 212 (1 lượt), 356 (1 lượt), 448 (1 lượt), 455 (1 lượt), 513 (1 lượt), 649 (1 lượt), 804 (1 lượt), 933 (1 lượt), 321 (2 lượt), 182 (2 lượt), 402 (2 lượt), 056 (2 lượt), 917 (3 lượt), 103 (2 lượt), 400 (3 lượt), 661 (3 lượt), 786 (2 lượt). Mốc #384.
Giá trị 084 của kỳ #413 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #384 ngày 22/11/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #384.
Giá trị 166 của kỳ #413 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #384 ngày 22/11/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #384.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #413
5 kỳ đến #413
#409 (19/01/2022) – #413 (28/01/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #413 |
G.1: 056, 356 G.2: 649, 917, 103, 400 G.3: 182, 513, 786, 455, 661, 212 KK: 321, 084, 177, 166, 448, 804, 933, 402 |
|
| #412 |
G.1: 264, 563 G.2: 397, 960, 663, 543 G.3: 782, 367, 106, 929, 343, 033 KK: 417, 273, 759, 708, 096, 723, 014, 133 |
|
| #411 |
G.1: 892, 357 G.2: 225, 233, 382, 996 G.3: 557, 576, 048, 063, 545, 834 KK: 444, 289, 197, 852, 368, 977, 753, 614 |
|
| #410 |
G.1: 155, 333 G.2: 345, 894, 498, 332 G.3: 436, 699, 815, 085, 702, 197 KK: 437, 596, 190, 361, 844, 986, 645, 581 |
|
| #409 |
G.1: 065, 845 G.2: 829, 395, 735, 171 G.3: 664, 325, 334, 189, 143, 350 KK: 334, 462, 197, 194, 329, 614, 087, 750 |