| ĐB |
164
042
|
|---|---|
| G.1 |
487
921
590
236
|
| G.2 |
342
880
105
458
602
738
|
| G.3 |
108
973
246
081
989
534
019
704
|
Kết quả Max 3D Pro ngày 26/10/2021
Nhận xét #19
- Ngày
- 26/10/2021
- Mã kỳ
- #19
- Số chính
- 20 số
13 số chẵn, 7 số lẻ; tổng 9219. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 019, lớn nhất 989.
Có 0 giá trị trùng kỳ #18 (23/10/2021): không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #19.
Bộ kết quả #19 chia thành nhóm chẵn 164, 042, 590, 236, 342, 880, 458, 602, 738, 108, 246, 534, 704 và nhóm lẻ 487, 921, 105, 973, 081, 989, 019. Hai nhóm lần lượt có tổng 5644 và 3575. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 3 lượt, thuộc về chữ số 2, 4, 8. Max 3D Pro.
Khoảng cách 142 tại cặp 738–880 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #19 tăng dần. Biên dưới 019, biên trên 989 cách nhau 970 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #19.
So với #18 ngày 23/10/2021, kỳ #19 bổ sung 20 giá trị khác: 019, 042, 081, 105, 108, 164, 236, 246, 342, 458, 487, 534, 590, 602, 704, 738, 880, 921, 973, 989. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 841, 363, 543, 562, 797, 573, 621, 160, 658, 965, 173, 668, 645, 124, 241, 475, 497, 073, 146, 482. Tổng các vị trí chuyển từ 9607 sang 9219, giảm 388 đơn vị. Đối chiếu #18.
Tính cả #19, kho mẫu có 19 kỳ hợp lệ, lùi tới #1 (14/09/2021). Tổng 380 vị trí tạo thành 315 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 019 (1 lượt), 042 (1 lượt), 081 (1 lượt), 164 (1 lượt), 246 (1 lượt), 342 (1 lượt), 458 (1 lượt), 487 (1 lượt), 590 (1 lượt), 602 (1 lượt), 704 (1 lượt), 738 (1 lượt), 880 (1 lượt), 921 (1 lượt), 973 (1 lượt), 989 (1 lượt), 105 (2 lượt), 534 (2 lượt), 108 (3 lượt), 236 (2 lượt). Mốc #1.
Giá trị 019 của kỳ #19 không có trong 18 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1 ngày 14/09/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1.
Giá trị 042 của kỳ #19 không có trong 18 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1 ngày 14/09/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #19
5 kỳ đến #19
#15 (16/10/2021) – #19 (26/10/2021).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #19 |
ĐB: 164, 042 G.1: 487, 921, 590, 236 G.2: 342, 880, 105, 458, 602, 738 G.3: 108, 973, 246, 081, 989, 534, 019, 704 |
|
| #18 |
ĐB: 841, 363 G.1: 543, 562, 797, 573 G.2: 621, 160, 658, 965, 173, 668 G.3: 645, 124, 241, 475, 497, 073, 146, 482 |
|
| #17 |
ĐB: 762, 717 G.1: 218, 060, 863, 078 G.2: 320, 598, 187, 642, 165, 294 G.3: 769, 005, 605, 078, 619, 226, 678, 679 |
|
| #16 |
ĐB: 702, 929 G.1: 984, 204, 900, 942 G.2: 126, 330, 882, 903, 217, 369 G.3: 047, 907, 407, 134, 332, 059, 434, 123 |
|
| #15 |
ĐB: 362, 339 G.1: 864, 962, 784, 230 G.2: 861, 188, 189, 085, 748, 623 G.3: 825, 062, 488, 288, 538, 720, 236, 108 |