| ĐB |
605
705
|
|---|---|
| G.1 |
106
515
866
827
|
| G.2 |
067
829
872
650
367
104
|
| G.3 |
222
221
420
698
945
942
436
395
|
Kết quả Max 3D Pro ngày 04/01/2022
Nhận xét #49
- Ngày
- 04/01/2022
- Mã kỳ
- #49
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 10792. Biên 067–945, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #49 trùng #48 (01/01/2022) ở 1 giá trị: 829. Kỳ #49: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 04/01/2022, kỳ #49 có nhóm lẻ 605, 705, 515, 827, 067, 829, 367, 221, 945, 395 với tổng 5476. Nhóm chẵn 106, 866, 872, 650, 104, 222, 420, 698, 942, 436 cộng thành 5316. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 5 lượt tại các đuôi 5. Max 3D Pro.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 067 đến 945 rộng 878 đơn vị. Kỳ #49 có 1 cặp liền số: 221–222. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 145, nằm tại 222–367. Bộ số #49.
So với #48 ngày 01/01/2022, kỳ #49 bổ sung 19 giá trị khác: 067, 104, 106, 221, 222, 367, 395, 420, 436, 515, 605, 650, 698, 705, 827, 866, 872, 942, 945. Có 19 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 056, 071, 506, 695, 787, 699, 179, 621, 336, 237, 021, 597, 470, 947, 854, 383, 944, 402, 841. Tổng các vị trí chuyển từ 10475 sang 10792, tăng 317 đơn vị. Đối chiếu #48.
Trong 30 kỳ được lưu từ #20 (28/10/2021) tới #49, có tất cả 600 vị trí và 451 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 104 (1 lượt), 106 (1 lượt), 221 (1 lượt), 222 (1 lượt), 420 (1 lượt), 436 (1 lượt), 515 (1 lượt), 650 (1 lượt), 705 (1 lượt), 827 (1 lượt), 866 (1 lượt), 942 (1 lượt), 945 (1 lượt), 367 (2 lượt), 605 (2 lượt), 067 (3 lượt), 698 (3 lượt), 395 (2 lượt), 872 (2 lượt), 829 (3 lượt). Mốc #20.
Giá trị 104 của kỳ #49 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #20 ngày 28/10/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #20.
Giá trị 106 của kỳ #49 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #20 ngày 28/10/2021; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #20.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #49
5 kỳ đến #49
#45 (25/12/2021) – #49 (04/01/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #49 |
ĐB: 605, 705 G.1: 106, 515, 866, 827 G.2: 067, 829, 872, 650, 367, 104 G.3: 222, 221, 420, 698, 945, 942, 436, 395 |
|
| #48 |
ĐB: 056, 071 G.1: 506, 695, 787, 699 G.2: 179, 621, 336, 237, 021, 597 G.3: 470, 947, 854, 383, 944, 829, 402, 841 |
|
| #47 |
ĐB: 957, 052 G.1: 615, 462, 685, 652 G.2: 374, 476, 234, 863, 316, 803 G.3: 693, 674, 416, 055, 851, 395, 028, 872 |
|
| #46 |
ĐB: 829, 217 G.1: 711, 614, 886, 538 G.2: 024, 863, 411, 148, 426, 229 G.3: 417, 487, 899, 340, 375, 413, 918, 057 |
|
| #45 |
ĐB: 878, 480 G.1: 519, 433, 840, 816 G.2: 291, 586, 397, 174, 145, 485 G.3: 763, 682, 691, 124, 430, 511, 861, 716 |