| G.1 |
128
156
|
|---|---|
| G.2 |
393
757
512
457
|
| G.3 |
174
129
385
289
772
240
|
| KK |
920
840
371
164
442
443
189
981
|
Kết quả Max 3D ngày 21/04/2023
Nhận xét #603
- Ngày
- 21/04/2023
- Mã kỳ
- #603
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 8742. Biên 128–981, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #603 trùng #602 (19/04/2023) ở 0 giá trị: không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #603.
Bộ kết quả #603 chia thành nhóm chẵn 128, 156, 512, 174, 772, 240, 920, 840, 164, 442 và nhóm lẻ 393, 757, 457, 129, 385, 289, 371, 443, 189, 981. Hai nhóm lần lượt có tổng 4348 và 4394. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 3 lượt, thuộc về chữ số 0, 2, 9. Max 3D.
Khoảng cách 245 tại cặp 512–757 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #603 tăng dần. Biên dưới 128, biên trên 981 cách nhau 853 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 2 (128–129, 442–443). Bộ số #603.
So với #602 ngày 19/04/2023, kỳ #603 bổ sung 20 giá trị khác: 128, 129, 156, 164, 174, 189, 240, 289, 371, 385, 393, 442, 443, 457, 512, 757, 772, 840, 920, 981. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 363, 406, 876, 048, 387, 187, 681, 712, 638, 587, 027, 388, 675, 650, 236, 167, 674, 851, 950, 019. Tổng các vị trí chuyển từ 9522 sang 8742, giảm 780 đơn vị. Đối chiếu #602.
Tính cả #603, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #574 (13/02/2023). Tổng 600 vị trí tạo thành 453 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 156 (1 lượt), 164 (1 lượt), 174 (1 lượt), 393 (1 lượt), 757 (1 lượt), 772 (1 lượt), 840 (1 lượt), 920 (1 lượt), 512 (2 lượt), 981 (2 lượt), 385 (2 lượt), 189 (2 lượt), 371 (2 lượt), 457 (2 lượt), 442 (2 lượt), 128 (2 lượt), 443 (2 lượt), 129 (3 lượt), 289 (2 lượt), 240 (2 lượt). Mốc #574.
Giá trị 156 của kỳ #603 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #574 ngày 13/02/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #574.
Giá trị 164 của kỳ #603 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #574 ngày 13/02/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #574.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #603
5 kỳ đến #603
#599 (12/04/2023) – #603 (21/04/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #603 |
G.1: 128, 156 G.2: 393, 757, 512, 457 G.3: 174, 129, 385, 289, 772, 240 KK: 920, 840, 371, 164, 442, 443, 189, 981 |
|
| #602 |
G.1: 363, 406 G.2: 876, 048, 387, 187 G.3: 681, 712, 638, 587, 027, 388 KK: 675, 650, 236, 167, 674, 851, 950, 019 |
|
| #601 |
G.1: 361, 630 G.2: 789, 464, 692, 631 G.3: 539, 427, 040, 379, 365, 786 KK: 768, 783, 293, 982, 494, 382, 554, 049 |
|
| #600 |
G.1: 820, 335 G.2: 368, 790, 711, 434 G.3: 331, 523, 217, 608, 625, 249 KK: 739, 331, 175, 000, 223, 470, 114, 916 |
|
| #599 |
G.1: 200, 968 G.2: 970, 301, 043, 327 G.3: 137, 334, 834, 193, 364, 394 KK: 695, 953, 051, 583, 826, 009, 169, 930 |