| G.1 |
300
111
|
|---|---|
| G.2 |
913
695
037
059
|
| G.3 |
910
284
112
294
272
887
|
| KK |
626
881
025
066
896
263
548
251
|
Kết quả Max 3D ngày 20/05/2019
Nhận xét #13
- Ngày
- 20/05/2019
- Mã kỳ
- #13
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 8430. Biên 025–913, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #13 trùng #12 (17/05/2019) ở 0 giá trị: không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #13.
Nhóm số lẻ 111, 913, 695, 037, 059, 887, 881, 025, 263, 251 tạo tổng 4122 ở kỳ #13; các số chẵn 300, 910, 284, 112, 294, 272, 626, 066, 896, 548 đóng góp 4308. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 1, 6 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 3 lần. Max 3D.
Kỳ #13 trải trên 888 đơn vị, bắt đầu ở 025 và kết thúc ở 913. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 20 số. Có 1 cặp liên tiếp (111–112); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 248 tại 300–548. Bộ số #13.
So với #12 ngày 17/05/2019, kỳ #13 bổ sung 20 giá trị khác: 025, 037, 059, 066, 111, 112, 251, 263, 272, 284, 294, 300, 548, 626, 695, 881, 887, 896, 910, 913. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 023, 769, 668, 327, 671, 187, 851, 452, 307, 068, 725, 423, 462, 603, 248, 667, 733, 183, 342, 566. Tổng các vị trí chuyển từ 9275 sang 8430, giảm 845 đơn vị. Đối chiếu #12.
Mẫu 13 kỳ đủ số kết thúc tại #13, bắt đầu từ #1 ngày 22/04/2019, chứa 260 lượt và 225 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 025 (1 lượt), 059 (1 lượt), 066 (1 lượt), 112 (1 lượt), 251 (1 lượt), 263 (1 lượt), 272 (1 lượt), 284 (1 lượt), 548 (1 lượt), 626 (1 lượt), 695 (1 lượt), 887 (1 lượt), 896 (1 lượt), 910 (1 lượt), 913 (1 lượt), 300 (2 lượt), 037 (2 lượt), 294 (2 lượt), 111 (3 lượt), 881 (2 lượt). Mốc #1.
Giá trị 025 của kỳ #13 không có trong 12 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1 ngày 22/04/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1.
Giá trị 059 của kỳ #13 không có trong 12 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1 ngày 22/04/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #13
5 kỳ đến #13
#9 (10/05/2019) – #13 (20/05/2019).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #13 |
G.1: 300, 111 G.2: 913, 695, 037, 059 G.3: 910, 284, 112, 294, 272, 887 KK: 626, 881, 025, 066, 896, 263, 548, 251 |
|
| #12 |
G.1: 023, 769 G.2: 668, 327, 671, 187 G.3: 851, 452, 307, 068, 725, 423 KK: 462, 603, 248, 667, 733, 183, 342, 566 |
|
| #11 |
G.1: 219, 211 G.2: 746, 004, 589, 811 G.3: 377, 470, 369, 036, 455, 798 KK: 684, 510, 751, 093, 215, 260, 545, 474 |
|
| #10 |
G.1: 725, 013 G.2: 148, 553, 664, 376 G.3: 922, 866, 259, 353, 436, 918 KK: 190, 024, 899, 289, 110, 721, 881, 174 |
|
| #9 |
G.1: 656, 843 G.2: 042, 466, 498, 631 G.3: 309, 898, 019, 729, 115, 696 KK: 725, 756, 894, 424, 426, 209, 085, 635 |