| G.1 |
725
013
|
|---|---|
| G.2 |
148
553
664
376
|
| G.3 |
922
866
259
353
436
918
|
| KK |
190
024
899
289
110
721
881
174
|
Kết quả Max 3D ngày 13/05/2019
Nhận xét #10
- Ngày
- 13/05/2019
- Mã kỳ
- #10
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 9521. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 013, lớn nhất 922.
Có 1 giá trị trùng kỳ #9 (10/05/2019): 725. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #10.
Nhóm số lẻ 725, 013, 553, 259, 353, 899, 289, 721, 881 tạo tổng 4693 ở kỳ #10; các số chẵn 148, 664, 376, 922, 866, 436, 918, 190, 024, 110, 174 đóng góp 4828. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 3, 4, 6, 9 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 3 lần. Max 3D.
Khoảng cách 141 tại cặp 725–866 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #10 tăng dần. Biên dưới 013, biên trên 922 cách nhau 909 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #10.
So với #9 ngày 10/05/2019, kỳ #10 bổ sung 19 giá trị khác: 013, 024, 110, 148, 174, 190, 259, 289, 353, 376, 436, 553, 664, 721, 866, 881, 899, 918, 922. Có 19 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 656, 843, 042, 466, 498, 631, 309, 898, 019, 729, 115, 696, 756, 894, 424, 426, 209, 085, 635. Tổng các vị trí chuyển từ 10056 sang 9521, giảm 535 đơn vị. Đối chiếu #9.
Tính cả #10, kho mẫu có 10 kỳ hợp lệ, lùi tới #1 (22/04/2019). Tổng 200 vị trí tạo thành 177 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 013 (1 lượt), 024 (1 lượt), 110 (1 lượt), 190 (1 lượt), 259 (1 lượt), 289 (1 lượt), 353 (1 lượt), 376 (1 lượt), 436 (1 lượt), 664 (1 lượt), 721 (1 lượt), 866 (1 lượt), 881 (1 lượt), 899 (1 lượt), 918 (1 lượt), 922 (1 lượt), 553 (2 lượt), 148 (2 lượt), 174 (2 lượt), 725 (3 lượt). Mốc #1.
Giá trị 013 của kỳ #10 không có trong 9 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1 ngày 22/04/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1.
Giá trị 024 của kỳ #10 không có trong 9 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #1 ngày 22/04/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #1.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #10
5 kỳ đến #10
#6 (03/05/2019) – #10 (13/05/2019).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #10 |
G.1: 725, 013 G.2: 148, 553, 664, 376 G.3: 922, 866, 259, 353, 436, 918 KK: 190, 024, 899, 289, 110, 721, 881, 174 |
|
| #9 |
G.1: 656, 843 G.2: 042, 466, 498, 631 G.3: 309, 898, 019, 729, 115, 696 KK: 725, 756, 894, 424, 426, 209, 085, 635 |
|
| #8 |
G.1: 864, 188 G.2: 589, 765, 332, 126 G.3: 004, 658, 298, 897, 812, 149 KK: 979, 409, 609, 606, 661, 192, 439, 122 |
|
| #7 |
G.1: 516, 143 G.2: 182, 748, 370, 160 G.3: 459, 572, 334, 472, 714, 365 KK: 477, 662, 210, 349, 105, 494, 063, 212 |
|
| #6 |
G.1: 572, 133 G.2: 642, 469, 512, 415 G.3: 228, 127, 348, 638, 488, 145 KK: 111, 870, 834, 085, 437, 238, 232, 083 |