| G.1 |
543
744
|
|---|---|
| G.2 |
942
486
203
092
|
| G.3 |
048
818
920
226
140
216
|
| KK |
473
866
105
805
302
351
246
743
|
Kết quả Max 3D ngày 15/05/2023
Nhận xét #613
- Ngày
- 15/05/2023
- Mã kỳ
- #613
- Số chính
- 20 số
13 số chẵn, 7 số lẻ; tổng 9269. Biên 048–942, gồm 20 giá trị khác nhau.
Có 0 giá trị trùng kỳ #612 (12/05/2023): không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #613.
Ngày 15/05/2023, kỳ #613 có nhóm lẻ 543, 203, 473, 105, 805, 351, 743 với tổng 3223. Nhóm chẵn 744, 942, 486, 092, 048, 818, 920, 226, 140, 216, 866, 302, 246 cộng thành 6046. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 5 lượt tại các đuôi 6. Max 3D.
Kỳ #613 trải trên 894 đơn vị, bắt đầu ở 048 và kết thúc ở 942. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 20 số. Có 1 cặp liên tiếp (743–744); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 200 tại 543–743. Bộ số #613.
Các số 324, 152, 330, 899, 802, 115, 695, 138, 585, 776, 588, 161, 431, 617, 329, 847, 058, 790, 565, 644 thuộc #612 ngày 12/05/2023 nhưng vắng ở #613, tương ứng 20 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 20 giá trị 048, 092, 105, 140, 203, 216, 226, 246, 302, 351, 473, 486, 543, 743, 744, 805, 818, 866, 920, 942. Từ tổng cũ 9846 đến tổng 9269 hiện tại, chênh lệch là 577, theo chiều giảm. Đối chiếu #612.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #613, bắt đầu từ #584 ngày 08/03/2023, chứa 600 lượt và 450 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 092 (1 lượt), 105 (1 lượt), 203 (1 lượt), 226 (1 lượt), 246 (1 lượt), 302 (1 lượt), 351 (1 lượt), 543 (1 lượt), 743 (1 lượt), 744 (1 lượt), 866 (1 lượt), 942 (1 lượt), 473 (3 lượt), 486 (2 lượt), 140 (2 lượt), 818 (2 lượt), 216 (3 lượt), 805 (2 lượt), 920 (2 lượt), 048 (3 lượt). Mốc #584.
Giá trị 092 của kỳ #613 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #584 ngày 08/03/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #584.
Giá trị 105 của kỳ #613 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #584 ngày 08/03/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #584.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #613
5 kỳ đến #613
#609 (05/05/2023) – #613 (15/05/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #613 |
G.1: 543, 744 G.2: 942, 486, 203, 092 G.3: 048, 818, 920, 226, 140, 216 KK: 473, 866, 105, 805, 302, 351, 246, 743 |
|
| #612 |
G.1: 324, 152 G.2: 330, 899, 802, 115 G.3: 695, 138, 585, 776, 588, 161 KK: 431, 617, 329, 847, 058, 790, 565, 644 |
|
| #611 |
G.1: 641, 670 G.2: 293, 620, 085, 571 G.3: 444, 076, 567, 048, 552, 717 KK: 283, 702, 934, 628, 129, 029, 781, 124 |
|
| #610 |
G.1: 517, 550 G.2: 101, 951, 842, 520 G.3: 906, 871, 076, 824, 790, 443 KK: 630, 987, 532, 352, 280, 102, 504, 733 |
|
| #609 |
G.1: 449, 966 G.2: 940, 850, 133, 979 G.3: 276, 065, 136, 533, 383, 369 KK: 244, 384, 329, 307, 739, 438, 047, 231 |