| G.1 |
641
670
|
|---|---|
| G.2 |
293
620
085
571
|
| G.3 |
444
076
567
048
552
717
|
| KK |
283
702
934
628
129
029
781
124
|
Kết quả Max 3D ngày 10/05/2023
Nhận xét #611
- Ngày
- 10/05/2023
- Mã kỳ
- #611
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 8894. Biên 029–934, gồm 20 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #610 (08/05/2023): 1 giá trị — 076. Kỳ #611: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 10/05/2023, kỳ #611 có nhóm lẻ 641, 293, 085, 571, 567, 717, 283, 129, 029, 781 với tổng 4096. Nhóm chẵn 670, 620, 444, 076, 048, 552, 702, 934, 628, 124 cộng thành 4798. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 3 lượt tại các đuôi 1, 4. Max 3D.
Kỳ #611 trải trên 905 đơn vị, bắt đầu ở 029 và kết thúc ở 934. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 20 số. Có 0 cặp liên tiếp (không có); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 154 tại 129–283. Bộ số #611.
So với #610 ngày 08/05/2023, kỳ #611 bổ sung 19 giá trị khác: 029, 048, 085, 124, 129, 283, 293, 444, 552, 567, 571, 620, 628, 641, 670, 702, 717, 781, 934. Có 19 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 517, 550, 101, 951, 842, 520, 906, 871, 824, 790, 443, 630, 987, 532, 352, 280, 102, 504, 733. Tổng các vị trí chuyển từ 11511 sang 8894, giảm 2617 đơn vị. Đối chiếu #610.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #611, bắt đầu từ #582 ngày 03/03/2023, chứa 600 lượt và 451 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 085 (1 lượt), 283 (1 lượt), 552 (1 lượt), 567 (1 lượt), 641 (1 lượt), 702 (1 lượt), 444 (2 lượt), 571 (3 lượt), 029 (3 lượt), 781 (2 lượt), 293 (3 lượt), 048 (4 lượt), 129 (3 lượt), 620 (2 lượt), 717 (2 lượt), 934 (3 lượt), 670 (3 lượt), 124 (2 lượt), 628 (2 lượt), 076 (2 lượt). Mốc #582.
Giá trị 085 của kỳ #611 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #582 ngày 03/03/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #582.
Giá trị 283 của kỳ #611 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #582 ngày 03/03/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #582.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #611
5 kỳ đến #611
#607 (01/05/2023) – #611 (10/05/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #611 |
G.1: 641, 670 G.2: 293, 620, 085, 571 G.3: 444, 076, 567, 048, 552, 717 KK: 283, 702, 934, 628, 129, 029, 781, 124 |
|
| #610 |
G.1: 517, 550 G.2: 101, 951, 842, 520 G.3: 906, 871, 076, 824, 790, 443 KK: 630, 987, 532, 352, 280, 102, 504, 733 |
|
| #609 |
G.1: 449, 966 G.2: 940, 850, 133, 979 G.3: 276, 065, 136, 533, 383, 369 KK: 244, 384, 329, 307, 739, 438, 047, 231 |
|
| #608 |
G.1: 118, 004 G.2: 482, 505, 307, 706 G.3: 461, 940, 180, 698, 275, 628 KK: 124, 454, 016, 392, 972, 248, 735, 671 |
|
| #607 |
G.1: 206, 245 G.2: 692, 314, 108, 336 G.3: 644, 536, 244, 028, 749, 155 KK: 911, 447, 862, 677, 406, 706, 500, 159 |