| G.1 |
089
353
|
|---|---|
| G.2 |
631
801
979
885
|
| G.3 |
759
442
402
864
325
625
|
| KK |
423
453
551
890
131
298
270
875
|
Kết quả Max 3D ngày 14/11/2025
Nhận xét #1003
- Ngày
- 14/11/2025
- Mã kỳ
- #1003
- Số chính
- 20 số
6 số chẵn, 14 số lẻ; tổng 11046. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 089, lớn nhất 979.
Kỳ #1003 trùng #1002 (12/11/2025) ở 1 giá trị: 759. Kỳ #1003: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 14/11/2025, kỳ #1003 có nhóm lẻ 089, 353, 631, 801, 979, 885, 759, 325, 625, 423, 453, 551, 131, 875 với tổng 7880. Nhóm chẵn 442, 402, 864, 890, 298, 270 cộng thành 3166. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 1, 5. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 089 đến 979 rộng 890 đơn vị. Kỳ #1003 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 139, nằm tại 131–270. Bộ số #1003.
Các số 041, 348, 134, 572, 249, 534, 909, 392, 252, 588, 172, 114, 463, 151, 687, 640, 514, 849, 468 thuộc #1002 ngày 12/11/2025 nhưng vắng ở #1003, tương ứng 19 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 089, 131, 270, 298, 325, 353, 402, 423, 442, 453, 551, 625, 631, 801, 864, 875, 885, 890, 979. Từ tổng cũ 8836 đến tổng 11046 hiện tại, chênh lệch là 2210, theo chiều tăng. Đối chiếu #1002.
Trong 30 kỳ được lưu từ #968 (25/08/2025) tới #1003, có tất cả 600 vị trí và 442 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 089 (1 lượt), 131 (1 lượt), 270 (1 lượt), 298 (1 lượt), 325 (1 lượt), 353 (1 lượt), 402 (1 lượt), 453 (1 lượt), 631 (1 lượt), 864 (1 lượt), 885 (1 lượt), 423 (2 lượt), 625 (2 lượt), 801 (2 lượt), 875 (2 lượt), 979 (2 lượt), 442 (2 lượt), 890 (3 lượt), 551 (4 lượt), 759 (4 lượt). Mốc #968.
Giá trị 089 của kỳ #1003 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #968 ngày 25/08/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #968.
Giá trị 131 của kỳ #1003 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #968 ngày 25/08/2025; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #968.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #1003
5 kỳ đến #1003
#999 (05/11/2025) – #1003 (14/11/2025).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #1003 |
G.1: 089, 353 G.2: 631, 801, 979, 885 G.3: 759, 442, 402, 864, 325, 625 KK: 423, 453, 551, 890, 131, 298, 270, 875 |
|
| #1002 |
G.1: 041, 348 G.2: 134, 572, 249, 534 G.3: 909, 392, 252, 588, 172, 759 KK: 114, 463, 151, 687, 640, 514, 849, 468 |
|
| #1001 |
G.1: 394, 850 G.2: 166, 557, 497, 554 G.3: 606, 874, 460, 221, 905, 717 KK: 769, 494, 723, 296, 515, 479, 551, 221 |
|
| #1000 |
G.1: 249, 356 G.2: 394, 080, 397, 331 G.3: 479, 921, 583, 782, 335, 846 KK: 085, 551, 553, 661, 053, 086, 753, 545 |
|
| #999 |
G.1: 201, 823 G.2: 090, 588, 710, 403 G.3: 084, 178, 541, 451, 461, 037 KK: 413, 821, 268, 226, 334, 759, 819, 867 |