| G.1 |
821
057
|
|---|---|
| G.2 |
824
839
293
507
|
| G.3 |
847
605
873
220
086
877
|
| KK |
859
550
896
449
394
356
967
297
|
Kết quả Max 3D ngày 10/03/2023
Nhận xét #585
- Ngày
- 10/03/2023
- Mã kỳ
- #585
- Số chính
- 20 số
7 số chẵn, 13 số lẻ; tổng 11617. Nhỏ nhất 057, lớn nhất 967; 20 giá trị phân biệt.
Có 0 giá trị trùng kỳ #584 (08/03/2023): không có. Kỳ #585: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Ngày 10/03/2023, kỳ #585 có nhóm lẻ 821, 057, 839, 293, 507, 847, 605, 873, 877, 859, 449, 967, 297 với tổng 8291. Nhóm chẵn 824, 220, 086, 550, 896, 394, 356 cộng thành 3326. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 6 lượt tại các đuôi 7. Max 3D.
Từ số nhỏ nhất 057 tới số lớn nhất 967, độ trải của kỳ #585 là 910. Dãy tăng gồm 20 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 216 ứng với 605–821. Bộ số #585.
So với #584 ngày 08/03/2023, kỳ #585 bổ sung 20 giá trị khác: 057, 086, 220, 293, 297, 356, 394, 449, 507, 550, 605, 821, 824, 839, 847, 859, 873, 877, 896, 967. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 746, 674, 912, 442, 506, 112, 231, 842, 836, 761, 379, 381, 168, 571, 444, 892, 654, 098, 698, 823. Tổng các vị trí chuyển từ 11170 sang 11617, tăng 447 đơn vị. Đối chiếu #584.
Từ #556 ngày 30/12/2022 đến #585, 30 bộ hợp lệ cung cấp 600 lượt số. Có 451 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 086 (1 lượt), 220 (1 lượt), 293 (1 lượt), 356 (1 lượt), 550 (1 lượt), 605 (1 lượt), 821 (1 lượt), 824 (1 lượt), 839 (1 lượt), 847 (1 lượt), 896 (1 lượt), 297 (2 lượt), 873 (2 lượt), 859 (2 lượt), 967 (2 lượt), 449 (2 lượt), 507 (2 lượt), 057 (2 lượt), 394 (2 lượt), 877 (2 lượt). Mốc #556.
Giá trị 086 của kỳ #585 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #556 ngày 30/12/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #556.
Giá trị 220 của kỳ #585 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #556 ngày 30/12/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #556.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #585
5 kỳ đến #585
#581 (01/03/2023) – #585 (10/03/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #585 |
G.1: 821, 057 G.2: 824, 839, 293, 507 G.3: 847, 605, 873, 220, 086, 877 KK: 859, 550, 896, 449, 394, 356, 967, 297 |
|
| #584 |
G.1: 746, 674 G.2: 912, 442, 506, 112 G.3: 231, 842, 836, 761, 379, 381 KK: 168, 571, 444, 892, 654, 098, 698, 823 |
|
| #583 |
G.1: 663, 032 G.2: 928, 952, 599, 518 G.3: 261, 048, 256, 974, 052, 051 KK: 048, 959, 501, 019, 134, 459, 407, 153 |
|
| #582 |
G.1: 311, 544 G.2: 861, 308, 217, 867 G.3: 576, 766, 526, 103, 583, 915 KK: 945, 613, 466, 215, 453, 484, 868, 109 |
|
| #581 |
G.1: 951, 271 G.2: 176, 901, 777, 306 G.3: 748, 434, 262, 498, 536, 748 KK: 692, 008, 481, 386, 733, 938, 731, 759 |