5 kỳ đến #185313
#185309 (07/09/2026) – #185313 (07/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
| Kỳ | Ba số | Tổng | Lớn / Nhỏ |
|---|---|---|---|
| #185313 |
|
12 | Lớn |
| #185312 |
|
13 | Lớn |
| #185311 |
|
10 | Hòa |
| #185310 |
|
5 | Nhỏ |
| #185309 |
|
12 | Lớn |
| #185308 |
|
9 | Nhỏ |
| #185307 |
|
17 | Lớn |
| #185306 |
|
9 | Nhỏ |
| #185305 |
|
9 | Nhỏ |
| #185304 |
|
15 | Lớn |
| #185303 |
|
4 | Nhỏ |
| #185302 |
|
12 | Lớn |
| #185301 |
|
9 | Nhỏ |
| #185300 |
|
12 | Lớn |
| #185299 |
|
6 | Nhỏ |
| #185298 |
|
10 | Hòa |
| #185297 |
|
10 | Hòa |
| #185296 |
|
13 | Lớn |
| #185295 |
|
13 | Lớn |
| #185294 |
|
14 | Lớn |
| #185293 |
|
12 | Lớn |
| #185292 |
|
6 | Nhỏ |
| #185291 |
|
12 | Lớn |
| #185290 |
|
13 | Lớn |
| #185289 |
|
5 | Nhỏ |
| #185288 |
|
10 | Hòa |
| #185287 |
|
13 | Lớn |
| #185286 |
|
6 | Nhỏ |
| #185285 |
|
10 | Hòa |
| #185284 |
|
8 | Nhỏ |
100 kỳ #185304–#185403, đến 07/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 1 |
| 6 | 5 |
| 7 | 6 |
| 8 | 9 |
| 9 | 12 |
| 10 | 22 |
| 11 | 8 |
| 12 | 10 |
| 13 | 12 |
| 14 | 4 |
| 15 | 4 |
| 16 | 3 |
| 17 | 2 |
| 18 | 1 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 41 |
| 2 | 51 |
| 3 | 57 |
| 4 | 58 |
| 5 | 43 |
| 6 | 50 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 12. Nhỏ nhất 3, lớn nhất 5; 3 giá trị phân biệt.
Có 2 giá trị trùng kỳ #185312 (07/09/2026): 3, 4. Kỳ #185313: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Ngày 07/09/2026, kỳ #185313 có nhóm lẻ 5, 3 với tổng 8. Nhóm chẵn 4 cộng thành 4. Phân bố hàng đơn vị của 3 số ghi nhận mức cao nhất 1 lượt tại các đuôi 3, 4, 5. Bingo 18.
Kỳ #185313 trải trên 2 đơn vị, bắt đầu ở 3 và kết thúc ở 5. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 3 số. Có 2 cặp liên tiếp (3–4, 4–5); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 1 tại 3–4, 4–5. Bộ số #185313.
Kỳ trước #185312 (07/09/2026) có tổng 13; kỳ #185313 đạt 12, mức giảm là 1. Phần khác biệt gồm 1 số mới so với kỳ đó (5) và 1 số chỉ có ở kỳ trước (6). Đối chiếu #185312.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #185313, bắt đầu từ #185284 ngày 07/09/2026, chứa 90 lượt và 6 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 5 (13 lượt), 3 (17 lượt), 4 (10 lượt). Mốc #185284.
Với số 5 ở #185313, mốc xuất hiện trước đó là ngày 07/09/2026, kỳ #185311. Khoảng giữa gồm 1 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 13 lượt. Kỳ #185311.
Số 3 vừa xuất hiện ở #185313; lần trước trong mẫu là #185312 ngày 07/09/2026. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 17 lượt. Kỳ #185312.
Với số 4 ở #185313, mốc xuất hiện trước đó là ngày 07/09/2026, kỳ #185312. Khoảng giữa gồm 0 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 10 lượt. Kỳ #185312.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#185309 (07/09/2026) – #185313 (07/09/2026).