5 kỳ đến #185343
#185339 (07/09/2026) – #185343 (07/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
| Kỳ | Ba số | Tổng | Lớn / Nhỏ |
|---|---|---|---|
| #185343 |
|
10 | Hòa |
| #185342 |
|
6 | Nhỏ |
| #185341 |
|
9 | Nhỏ |
| #185340 |
|
10 | Hòa |
| #185339 |
|
13 | Lớn |
| #185338 |
|
9 | Nhỏ |
| #185337 |
|
6 | Nhỏ |
| #185336 |
|
15 | Lớn |
| #185335 |
|
13 | Lớn |
| #185334 |
|
16 | Lớn |
| #185333 |
|
10 | Hòa |
| #185332 |
|
10 | Hòa |
| #185331 |
|
7 | Nhỏ |
| #185330 |
|
13 | Lớn |
| #185329 |
|
11 | Hòa |
| #185328 |
|
10 | Hòa |
| #185327 |
|
6 | Nhỏ |
| #185326 |
|
14 | Lớn |
| #185325 |
|
10 | Hòa |
| #185324 |
|
10 | Hòa |
| #185323 |
|
13 | Lớn |
| #185322 |
|
10 | Hòa |
| #185321 |
|
10 | Hòa |
| #185320 |
|
11 | Hòa |
| #185319 |
|
12 | Lớn |
| #185318 |
|
13 | Lớn |
| #185317 |
|
9 | Nhỏ |
| #185316 |
|
16 | Lớn |
| #185315 |
|
11 | Hòa |
| #185314 |
|
10 | Hòa |
100 kỳ #185304–#185403, đến 07/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 1 |
| 6 | 5 |
| 7 | 6 |
| 8 | 9 |
| 9 | 12 |
| 10 | 22 |
| 11 | 8 |
| 12 | 10 |
| 13 | 12 |
| 14 | 4 |
| 15 | 4 |
| 16 | 3 |
| 17 | 2 |
| 18 | 1 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 41 |
| 2 | 51 |
| 3 | 57 |
| 4 | 58 |
| 5 | 43 |
| 6 | 50 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 10. Nhỏ nhất 1, lớn nhất 5; 3 giá trị phân biệt.
Có 1 giá trị trùng kỳ #185342 (07/09/2026): 1. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #185343.
Ngày 07/09/2026, kỳ #185343 có nhóm lẻ 1, 5 với tổng 6. Nhóm chẵn 4 cộng thành 4. Phân bố hàng đơn vị của 3 số ghi nhận mức cao nhất 1 lượt tại các đuôi 1, 4, 5. Bingo 18.
Kỳ #185343 trải trên 4 đơn vị, bắt đầu ở 1 và kết thúc ở 5. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 3 số. Có 1 cặp liên tiếp (4–5); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 3 tại 1–4. Bộ số #185343.
Các số 3, 2 thuộc #185342 ngày 07/09/2026 nhưng vắng ở #185343, tương ứng 2 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 2 giá trị 4, 5. Từ tổng cũ 6 đến tổng 10 hiện tại, chênh lệch là 4, theo chiều tăng. Đối chiếu #185342.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #185343, bắt đầu từ #185314 ngày 07/09/2026, chứa 90 lượt và 6 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 4 (16 lượt), 5 (13 lượt), 1 (9 lượt). Mốc #185314.
Lùi từ #185343, giá trị 4 gần nhất có ở #185340 (07/09/2026), sau 2 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 16 lượt. Kỳ #185340.
Kỳ #185343 ghi nhận lại 5, nối tiếp lần có mặt ở #185340 ngày 07/09/2026. Có 2 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 13 lượt. Kỳ #185340.
Lùi từ #185343, giá trị 1 gần nhất có ở #185342 (07/09/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 9 lượt. Kỳ #185342.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#185339 (07/09/2026) – #185343 (07/09/2026).