5 kỳ đến #185094
#185090 (06/09/2026) – #185094 (06/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #185145–#185244, đến 06/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 2 |
| 4 | 1 |
| 5 | 1 |
| 6 | 5 |
| 7 | 8 |
| 8 | 13 |
| 9 | 8 |
| 10 | 17 |
| 11 | 10 |
| 12 | 8 |
| 13 | 6 |
| 14 | 8 |
| 15 | 5 |
| 16 | 4 |
| 17 | 4 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 54 |
| 2 | 38 |
| 3 | 56 |
| 4 | 50 |
| 5 | 60 |
| 6 | 42 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 6. Nhỏ nhất 1, lớn nhất 3; 3 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #185093 (06/09/2026): 2 giá trị — 1, 2. Kỳ #185094: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Ngày 06/09/2026, kỳ #185094 có nhóm lẻ 1, 3 với tổng 4. Nhóm chẵn 2 cộng thành 2. Phân bố hàng đơn vị của 3 số ghi nhận mức cao nhất 1 lượt tại các đuôi 1, 2, 3. Bingo 18.
Khoảng cách 1 tại cặp 1–2, 2–3 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #185094 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 3 cách nhau 2 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 2 (1–2, 2–3). Bộ số #185094.
So với #185093 ngày 06/09/2026, kỳ #185094 bổ sung 1 giá trị khác: 3. Có 1 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 4. Tổng các vị trí chuyển từ 7 sang 6, giảm 1 đơn vị. Đối chiếu #185093.
Tính cả #185094, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #185065 (05/09/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 3 (12 lượt), 1 (15 lượt), 2 (19 lượt). Mốc #185065.
Kỳ #185094 ghi nhận lại 3, nối tiếp lần có mặt ở #185090 ngày 06/09/2026. Có 3 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 12 lượt. Kỳ #185090.
Lùi từ #185094, giá trị 1 gần nhất có ở #185093 (06/09/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 15 lượt. Kỳ #185093.
Kỳ #185094 ghi nhận lại 2, nối tiếp lần có mặt ở #185093 ngày 06/09/2026. Có 0 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 19 lượt. Kỳ #185093.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#185090 (06/09/2026) – #185094 (06/09/2026).