Kết quả Power 6/55 ngày 31/01/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #834 ngày 31/01/2023: các số 10, 11, 31, 32, 38, 52, số đặc biệt 5.

Nhận xét #834

Ngày
31/01/2023
Mã kỳ
#834
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 174. Có 6 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 10, lớn nhất 52.

Có 1 giá trị trùng kỳ #833 (28/01/2023): 38. Đặc biệt 05; 6 số chính có tổng 174.

Bộ kết quả #834 chia thành nhóm chẵn 10, 32, 38, 52 và nhóm lẻ 11, 31. Hai nhóm lần lượt có tổng 132 và 42. Trong 6 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 2 lượt, thuộc về chữ số 1, 2. Power 6/55.

Kỳ #834 trải trên 42 đơn vị, bắt đầu ở 10 và kết thúc ở 52. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 6 số. Có 2 cặp liên tiếp (10–11, 31–32); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 20 tại 11–31. Bộ số #834.

So với #833 ngày 28/01/2023, kỳ #834 bổ sung 5 giá trị khác: 10, 11, 31, 32, 52. Có 5 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 09, 22, 23, 29, 47. Tổng các vị trí chuyển từ 168 sang 174, tăng 6 đơn vị. Đối chiếu #833.

Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #834, bắt đầu từ #805 ngày 22/11/2022, chứa 180 lượt và 51 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 31 (4 lượt), 11 (4 lượt), 32 (2 lượt), 52 (8 lượt), 10 (4 lượt), 38 (5 lượt). Mốc #805.

Kỳ #834 ghi nhận lại 31, nối tiếp lần có mặt ở #817 ngày 20/12/2022. Có 16 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 4 lượt. Kỳ #817.

Lùi từ #834, giá trị 11 gần nhất có ở #820 (27/12/2022), sau 13 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 4 lượt. Kỳ #820.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #834

5 kỳ đến #834

#830 (19/01/2023) – #834 (31/01/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#834 10 · 11 · 31 · 32 · 38 · 52; ĐB: 5
#833 9 · 22 · 23 · 29 · 38 · 47; ĐB: 33
#832 8 · 15 · 18 · 20 · 33 · 41; ĐB: 14
#831 3 · 5 · 10 · 12 · 29 · 30; ĐB: 9
#830 3 · 21 · 32 · 33 · 38 · 52; ĐB: 30

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #805 (22/11/2022) – #834 (31/01/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
013 025 034
042 056 064
070 083 096
104 114 125
134 145 153
162 172 184
192 203 212
224 234 243
252 262 272
280 294 304
314 322 335
342 353 363
374 385 390
400 415 423
433 444 454
462 474 484
493 502 513
528 533 542
554
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
011 020 031
040 051 060
071 080 092
101 110 120
130 141 151
161 170 181
191 203 211
220 230 241
251 261 271
281 290 301
311 320 331
340 351 361
370 380 390
401 410 421
430 440 450
460 470 481
490 500 510
521 530 540
550