Kết quả Power 6/55 ngày 30/03/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #859 ngày 30/03/2023: các số 6, 11, 14, 21, 30, 32, số đặc biệt 22.

Nhận xét #859

Ngày
30/03/2023
Mã kỳ
#859
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 114. Nhỏ nhất 06, lớn nhất 32; 6 giá trị phân biệt.

Có 2 giá trị trùng kỳ #858 (28/03/2023): 06, 21. Đặc biệt 22; 6 số chính có tổng 114.

Nhóm số lẻ 11, 21 tạo tổng 32 ở kỳ #859; các số chẵn 06, 14, 30, 32 đóng góp 82. Nếu gom 6 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 1 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 2 lần. Power 6/55.

Từ số nhỏ nhất 06 tới số lớn nhất 32, độ trải của kỳ #859 là 26. Dãy tăng gồm 6 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 9 ứng với 21–30. Bộ số #859.

Kỳ trước #858 (28/03/2023) có tổng 195; kỳ #859 đạt 114, mức giảm là 81. Phần khác biệt gồm 4 số mới so với kỳ đó (11, 14, 30, 32) và 4 số chỉ có ở kỳ trước (24, 41, 50, 53). Đối chiếu #858.

Từ #830 ngày 19/01/2023 đến #859, 30 bộ hợp lệ cung cấp 180 lượt số. Có 53 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 11 (3 lượt), 30 (6 lượt), 14 (4 lượt), 32 (5 lượt), 06 (5 lượt), 21 (5 lượt). Mốc #830.

Lùi từ #859, giá trị 11 gần nhất có ở #842 (18/02/2023), sau 16 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 3 lượt. Kỳ #842.

Kỳ #859 ghi nhận lại 30, nối tiếp lần có mặt ở #851 ngày 11/03/2023. Có 7 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 6 lượt. Kỳ #851.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #859

5 kỳ đến #859

#855 (21/03/2023) – #859 (30/03/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#859 6 · 11 · 14 · 21 · 30 · 32; ĐB: 22
#858 6 · 21 · 24 · 41 · 50 · 53; ĐB: 13
#857 17 · 18 · 28 · 40 · 49 · 54; ĐB: 16
#856 4 · 7 · 22 · 33 · 40 · 49; ĐB: 39
#855 7 · 17 · 31 · 43 · 45 · 49; ĐB: 52

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #830 (19/01/2023) – #859 (30/03/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
015 023 034
043 052 065
073 084 093
104 113 124
134 144 153
161 172 184
190 203 215
225 237 243
252 261 274
282 297 306
313 325 335
343 352 361
371 385 393
402 413 420
435 442 453
461 471 484
494 505 512
524 534 544
552
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 021 030
040 054 060
070 081 093
100 111 120
131 141 150
161 170 180
190 201 211
222 231 240
250 260 270
281 290 301
312 320 332
340 350 361
370 380 391
402 410 420
430 440 450
460 470 480
490 501 510
521 530 540
550