Kết quả Power 6/55 ngày 25/04/2020

Kết quả Power 6/55 kỳ #416 ngày 25/04/2020: các số 4, 18, 24, 30, 53, 55, số đặc biệt 13.

Nhận xét #416

Ngày
25/04/2020
Mã kỳ
#416
Số chính
6 số

4 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 184. Biên 04–55, gồm 6 giá trị khác nhau.

Trùng kỳ #415 (31/03/2020): 1 giá trị — 53. Số đặc biệt 13; tổng 184 tính trên 6 số chính.

Ngày 25/04/2020, kỳ #416 có nhóm lẻ 53, 55 với tổng 108. Nhóm chẵn 04, 18, 24, 30 cộng thành 76. Phân bố hàng đơn vị của 6 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 4. Power 6/55.

Từ số nhỏ nhất 04 tới số lớn nhất 55, độ trải của kỳ #416 là 51. Dãy tăng gồm 6 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 23 ứng với 30–53. Bộ số #416.

Kỳ trước #415 (31/03/2020) có tổng 208; kỳ #416 đạt 184, mức giảm là 24. Phần khác biệt gồm 5 số mới so với kỳ đó (04, 18, 24, 30, 55) và 5 số chỉ có ở kỳ trước (12, 19, 40, 41, 43). Đối chiếu #415.

Từ #387 ngày 23/01/2020 đến #416, 30 bộ hợp lệ cung cấp 180 lượt số. Có 51 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 04 (2 lượt), 30 (4 lượt), 24 (4 lượt), 18 (6 lượt), 55 (5 lượt), 53 (4 lượt). Mốc #387.

Số 04 vừa xuất hiện ở #416; lần trước trong mẫu là #394 ngày 11/02/2020. Ở giữa có 21 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 2 lượt. Kỳ #394.

Với số 30 ở #416, mốc xuất hiện trước đó là ngày 10/03/2020, kỳ #406. Khoảng giữa gồm 9 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 4 lượt. Kỳ #406.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #416

5 kỳ đến #416

#412 (24/03/2020) – #416 (25/04/2020).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#416 4 · 18 · 24 · 30 · 53 · 55; ĐB: 13
#415 12 · 19 · 40 · 41 · 43 · 53; ĐB: 23
#414 1 · 10 · 11 · 13 · 27 · 55; ĐB: 19
#413 7 · 8 · 11 · 31 · 35 · 36; ĐB: 45
#412 3 · 9 · 20 · 21 · 33 · 52; ĐB: 50

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #387 (23/01/2020) – #416 (25/04/2020); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 022 035
042 052 061
072 082 095
103 115 125
133 145 152
160 172 186
193 205 215
220 233 244
255 262 273
282 292 304
313 324 333
344 354 367
372 382 393
406 414 422
434 440 452
460 474 483
497 502 513
523 534 545
555
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 021 030
040 050 062
071 081 090
100 110 121
132 140 150
160 170 180
191 201 210
220 231 240
251 260 270
280 290 300
311 321 330
340 350 360
372 381 390
400 411 420
430 441 451
464 470 481
491 503 510
520 531 540
550