Kết quả Power 6/55 ngày 18/10/2022

Kết quả Power 6/55 kỳ #790 ngày 18/10/2022: các số 6, 30, 36, 39, 44, 46, số đặc biệt 49.

Nhận xét #790

Ngày
18/10/2022
Mã kỳ
#790
Số chính
6 số

5 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 201. Biên 06–46, gồm 6 giá trị khác nhau.

Trùng kỳ #789 (15/10/2022): 1 giá trị — 39. Đặc biệt 49; 6 số chính có tổng 201.

Ở kỳ #790, các số chẵn gồm 06, 30, 36, 44, 46, cộng lại được 162; phía số lẻ là 39, tổng 39. Xét chữ số tận cùng của 6 vị trí, đuôi 6 cùng đứng đầu với 3 lượt cho mỗi đuôi. Power 6/55.

Sắp 6 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 06 đến 46 rộng 40 đơn vị. Kỳ #790 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 24, nằm tại 06–30. Bộ số #790.

Kỳ trước #789 (15/10/2022) có tổng 174; kỳ #790 đạt 201, mức tăng là 27. Phần khác biệt gồm 5 số mới so với kỳ đó (06, 30, 36, 44, 46) và 5 số chỉ có ở kỳ trước (08, 15, 16, 45, 51). Đối chiếu #789.

Trong 30 kỳ được lưu từ #761 (11/08/2022) tới #790, có tất cả 180 vị trí và 54 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 36 (3 lượt), 30 (5 lượt), 44 (3 lượt), 06 (3 lượt), 46 (3 lượt), 39 (3 lượt). Mốc #761.

Lùi từ #790, giá trị 36 gần nhất có ở #773 (08/09/2022), sau 16 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 3 lượt. Kỳ #773.

Kỳ #790 ghi nhận lại 30, nối tiếp lần có mặt ở #776 ngày 15/09/2022. Có 13 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 5 lượt. Kỳ #776.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #790

5 kỳ đến #790

#786 (08/10/2022) – #790 (18/10/2022).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#790 6 · 30 · 36 · 39 · 44 · 46; ĐB: 49
#789 8 · 15 · 16 · 39 · 45 · 51; ĐB: 23
#788 12 · 13 · 43 · 48 · 51 · 52; ĐB: 15
#787 11 · 26 · 34 · 40 · 46 · 52; ĐB: 1
#786 11 · 17 · 23 · 34 · 41 · 51; ĐB: 40

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #761 (11/08/2022) – #790 (18/10/2022); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 022 031
042 055 063
071 086 092
102 115 124
135 143 154
163 173 182
198 201 213
223 235 240
251 261 274
282 295 305
313 325 333
344 352 363
373 382 393
405 414 424
435 443 453
463 474 484
492 502 514
525 535 543
551
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
011 020 030
040 050 060
071 080 092
100 111 120
130 142 152
161 170 180
190 201 210
220 231 240
250 262 271
281 290 300
311 320 330
341 350 361
370 380 391
401 411 422
432 440 451
460 470 480
491 501 510
520 530 541
550