Kết quả Power 6/55 ngày 16/11/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #958 ngày 16/11/2023: các số 3, 5, 10, 18, 44, 49, số đặc biệt 28.

Nhận xét #958

Ngày
16/11/2023
Mã kỳ
#958
Số chính
6 số

3 số chẵn, 3 số lẻ; tổng 129. Biên 03–49, gồm 6 giá trị khác nhau.

Kỳ #958 trùng #957 (14/11/2023) ở 0 giá trị: không có. Số đặc biệt 28; tổng 129 tính trên 6 số chính.

Ngày 16/11/2023, kỳ #958 có nhóm lẻ 03, 05, 49 với tổng 57. Nhóm chẵn 10, 18, 44 cộng thành 72. Phân bố hàng đơn vị của 6 số ghi nhận mức cao nhất 1 lượt tại các đuôi 0, 3, 4, 5, 8, 9. Power 6/55.

Kỳ #958 trải trên 46 đơn vị, bắt đầu ở 03 và kết thúc ở 49. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 6 số. Có 0 cặp liên tiếp (không có); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 26 tại 18–44. Bộ số #958.

So với #957 ngày 14/11/2023, kỳ #958 bổ sung 6 giá trị khác: 03, 05, 10, 18, 44, 49. Có 6 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 04, 09, 12, 15, 22, 38. Tổng các vị trí chuyển từ 100 sang 129, tăng 29 đơn vị. Đối chiếu #957.

Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #958, bắt đầu từ #928 ngày 07/09/2023, chứa 180 lượt và 54 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 49 (2 lượt), 05 (2 lượt), 44 (6 lượt), 10 (3 lượt), 18 (2 lượt), 03 (4 lượt). Mốc #928.

Lùi từ #958, giá trị 49 gần nhất có ở #929 (09/09/2023), sau 27 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 2 lượt. Kỳ #929.

Kỳ #958 ghi nhận lại 05, nối tiếp lần có mặt ở #943 ngày 12/10/2023. Có 13 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 2 lượt. Kỳ #943.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #958

5 kỳ đến #958

#954 (07/11/2023) – #958 (16/11/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#958 3 · 5 · 10 · 18 · 44 · 49; ĐB: 28
#957 4 · 9 · 12 · 15 · 22 · 38; ĐB: 40
#956 2 · 3 · 4 · 19 · 41 · 42; ĐB: 23
#955 8 · 17 · 24 · 34 · 39 · 48; ĐB: 44
#954 12 · 18 · 20 · 28 · 35 · 52; ĐB: 25

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #928 (07/09/2023) – #958 (16/11/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
013 021 034
045 052 062
070 082 093
103 112 123
134 144 153
163 174 182
192 207 212
224 233 243
252 265 274
282 293 301
311 323 334
343 353 366
377 382 392
403 414 424
435 446 454
464 477 484
492 504 513
525 531 542
553
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 020 030
040 050 060
070 080 092
101 110 120
131 140 151
160 170 180
190 200 210
221 233 241
251 260 270
282 290 300
310 321 331
342 352 360
370 380 390
402 410 421
432 441 451
460 470 480
490 500 511
520 531 541
551